loyal
tính từB1Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
loyal nghĩa là trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty.
Các nét nghĩa của từ loyal
- 1
tính từB1
steadfast in allegiance or duty
kiên định trong lòng trung thành hoặc nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa disloyal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
loyal subjects453 lần trong kho sách
loyal citizens136 lần trong kho sách
loyal toasts38 lần trong kho sách
loyal subject427 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
inspired by love for your country
lấy cảm hứng từ tình yêu dành cho đất nước của bạndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa patriotic
- 3
tính từB1
unwavering in devotion to friend or vow or cause
kiên định trong sự tận tâm với bạn bè hoặc lời thề hoặc nguyên nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa firm · truehearted · fast
Câu hỏi thường gặp về loyal
loyal nghĩa là gì?
loyal nghĩa là trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập). loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty.
loyal dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ loyal có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
loyal được dùng trong câu như thế nào?
The Goths under Valamir and his family also broke away but may have stayed loyal to the Huns for years. («Roman–Hunnic Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230888 (bản sửa đổi 10833580).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loyal, mã đối chiếu EV-645F0E54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng