Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

loyal

tính từB1
US/ˈlɔɪəl/

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

loyal nghĩa là trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty.

Các nét nghĩa của từ loyal

  1. 1

    tính từB1

    steadfast in allegiance or duty

    kiên định trong lòng trung thành hoặc nghĩa vụdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa disloyal

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
    • loyal subjects453 lần trong kho sách

    • loyal citizens136 lần trong kho sách

    • loyal toasts38 lần trong kho sách

    • loyal subject427 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    inspired by love for your country

    lấy cảm hứng từ tình yêu dành cho đất nước của bạndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa patriotic

  3. 3

    tính từB1

    unwavering in devotion to friend or vow or cause

    kiên định trong sự tận tâm với bạn bè hoặc lời thề hoặc nguyên nhândịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa firm · truehearted · fast

Câu hỏi thường gặp về loyal

loyal nghĩa là gì?

loyal nghĩa là trung thành (bản dịch máy, chưa biên tập). loyal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: steadfast in allegiance or duty.

loyal dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ loyal có 3 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

loyal được dùng trong câu như thế nào?

The Goths under Valamir and his family also broke away but may have stayed loyal to the Huns for years. («Roman–Hunnic Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230888 (bản sửa đổi 10833580).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/loyal, mã đối chiếu EV-645F0E54. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “loyal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa loyal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

The Goths under Valamir and his family also broke away but may have stayed loyal to the Huns for years.

Người Goth dưới sự lãnh đạo của Valamir và gia đình ông cũng ly khai nhưng có thể vẫn trung thành với người Hun trong nhiều năm.dịch máy, chưa biên tập

«Roman–Hunnic Wars», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1230888 (bản sửa đổi 10833580). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
“If I come, be sure I shall come as your true and loyal friend.
M. E. Braddon, The Venetians. Nguồn: Project Gutenberg #74385. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The violent purposes of the leaguers excited the wrath of the more loyal nobles.
John Lothrop Motley, The Rise of the Dutch Republic: Volume 10: 1566, part I. Nguồn: Project Gutenberg #4810. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
In troth we were loyal subjects in those days, in a rough way.

Nói chung, chúng tôi là những thần dân trung thành vào thời đó, một cách thô bạo.dịch máy, chưa biên tập

Thomas Hughes, Tom Brown's School Days. Nguồn: Project Gutenberg #1480. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Both sides were loyal to principle, both courageous; but the inappropriate and promiscuous scriptural language of many Covenanters was, and remains, ridiculous.

Cả hai bên đều trung thành với nguyên tắc, đều dũng cảm; nhưng ngôn ngữ kinh thánh không phù hợp và lăng nhăng của nhiều Hiệp ước đã và vẫn là lố bịch.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Old Mortality, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #6941. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
More than that, he also had a hold on a smaller but more devoted and loyal following than Steptoe's.

Hơn thế nữa, anh còn có một lượng người theo dõi nhỏ hơn nhưng tận tâm và trung thành hơn Steptoe.dịch máy, chưa biên tập

Bret Harte, The Three Partners. Nguồn: Project Gutenberg #2560. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The press of the South, like the people who remained at home, were loyal to the Southern cause.
Ulysses S. Grant, Personal Memoirs of U. S. Grant, Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4367. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
And the way they danced about and sang was enough to make a loyal man's heart sick.”
Joseph A. Altsheler, The Sword of Antietam: A Story of the Nation's Crisis. Nguồn: Project Gutenberg #7862. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He determined then to cross the ocean to the plantations of Virginia, where many loyal gentlemen had established themselves.
G. A. Henty, Friends, though divided: A Tale of the Civil War. Nguồn: Project Gutenberg #11565. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Here was, indeed, a brave, loyal soul, to be trusted in implicitly, and with my whole heart.

Quả thực, đây là một tâm hồn dũng cảm, trung thành, được tôi tin tưởng hoàn toàn và bằng cả trái tim.dịch máy, chưa biên tập

Arthur Griffiths, The Passenger from Calais. Nguồn: Project Gutenberg #16339. · Nguyên văn tiếng Anh
"But the placard says they are loyal people," said Cleary.
Ernest Crosby, Captain Jinks, Hero. Nguồn: Project Gutenberg #19353. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It came to the ears of Paul Cotter, and the heart of the loyal youth grew hot within him.
Joseph A. Altsheler, The Young Trailers: A Story of Early Kentucky. Nguồn: Project Gutenberg #19477. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US