afford
động từB1- afforded
- affording
- affords
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
afford nghĩa là đủ khả năng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
afford là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to spare or give up.
Các nét nghĩa của từ afford
- 1
động từB1
be able to spare or give up
có thể phụ tùng hoặc từ bỏdịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
can't afford1.965 lần trong kho sách
afford to lose925 lần trong kho sách
cannot afford2.154 lần trong kho sách
afford to pay936 lần trong kho sách
afford to buy421 lần trong kho sách
couldn't afford430 lần trong kho sách
afford ample255 lần trong kho sách
afford shelter303 lần trong kho sách
- 2
động từB1
be the cause or source of
là nguyên nhân hoặc nguồn gốc củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa yield · give
- 3
động từB1
have the financial means to do something or buy something
có phương tiện tài chính để làm việc gì đó hoặc mua thứ gì đódịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về afford
afford nghĩa là gì?
afford nghĩa là đủ khả năng (bản dịch máy, chưa biên tập). afford là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be able to spare or give up.
afford dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ afford có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
afford được dùng trong câu như thế nào?
Campbell says, "Dolmetsch was always keen to perform in Italy but was unable to afford such a trip on his own account. («Social Victorians/People/Horniman», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265344 (bản sửa đổi 2188934).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/afford, mã đối chiếu EV-C05A9621. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng