comet
danh từB1- comets
comet nghĩa là sao chổi (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
comet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) a relatively small extraterrestrial body consisting of a frozen mass that travels around the sun in a highly elliptical orbit.
Các nét nghĩa của từ comet
- 1
danh từB1
(astronomy) a relatively small extraterrestrial body consisting of a frozen mass that travels around the sun in a highly elliptical orbit
(thiên văn học) vật thể ngoài trái đất tương đối nhỏ gồm một khối đông lạnh chuyển động quanh mặt trời theo một quỹ đạo hình elip caodịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
halley's comet44 lần trong kho sách
sozin's comet31 lần trong kho sách
utica comet30 lần trong kho sách
haley's comet26 lần trong kho sách
telescopic comet24 lần trong kho sách
periodic comet24 lần trong kho sách
asteroids comet19 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về comet
comet nghĩa là gì?
comet nghĩa là sao chổi (bản dịch máy, chưa biên tập). comet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Định nghĩa tiếng Anh: (astronomy) a relatively small extraterrestrial body consisting of a frozen mass that travels around the sun in a highly elliptical orbit.
comet được dùng trong câu như thế nào?
The revolution of Haley's comet around the Sun is nearly circular. («Astronomy college course/Solar system/Quiz 2», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=162683 (bản sửa đổi 1874310).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/comet, mã đối chiếu EV-3057218E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng