renovation
danh từ- renovations
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
renovation nghĩa là cải tạo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
renovation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of improving by renewing and restoring.
Các nét nghĩa của từ renovation
- 1
danh từ
the act of improving by renewing and restoring
hành động cải thiện bằng cách đổi mới và khôi phụcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa redevelopment · overhaul
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 1
undergoing renovation9 lần trong kho sách
- 2
danh từ
the state of being restored to its former good condition
trạng thái được khôi phục lại tình trạng tốt trước đâydịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa restoration · refurbishment
Câu hỏi thường gặp về renovation
renovation nghĩa là gì?
renovation nghĩa là cải tạo (bản dịch máy, chưa biên tập). renovation là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of improving by renewing and restoring.
renovation dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ renovation có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
renovation được dùng trong câu như thế nào?
Prior to the renovation work, the left building in the picture was boarded up for several years. («Buffalo, N.Y. hotel proposal delayed further», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=35283 (bản sửa đổi 2584585).; English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/renovation, mã đối chiếu EV-3128A01C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng