mass
tính từ, danh từB1- massed
- masses
- massing
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
mass nghĩa là khối lượng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
mass là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formed of separate units gathered into a mass or whole.
Các nét nghĩa của từ mass
- 1
tính từB1
formed of separate units gathered into a mass or whole
được hình thành từ các đơn vị riêng biệt được tập hợp lại thành một khối hoặc toàn bộdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa aggregate · aggregated · aggregative
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
mass kg2.050 lần trong kho sách
atomic mass1.696 lần trong kho sách
dense mass1.150 lần trong kho sách
mass of rock1.376 lần trong kho sách
solid mass858 lần trong kho sách
mass density715 lần trong kho sách
huge mass961 lần trong kho sách
sled of mass568 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the property of a body that causes it to have weight in a gravitational field
đặc tính của vật thể khiến nó có trọng lượng trong trường hấp dẫndịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
(often followed by `of') a large number or amount or extent
(thường theo sau là `of') một số lượng lớn hoặc số lượng hoặc mức độdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa batch · deal · flock · good deal · great deal · hatful
- 4
danh từB1
an ill-structured collection of similar things (objects or people)
một bộ sưu tập có cấu trúc kém của những thứ tương tự (đồ vật hoặc con người)dịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về mass
mass nghĩa là gì?
mass nghĩa là khối lượng (bản dịch máy, chưa biên tập). mass là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: formed of separate units gathered into a mass or whole.
mass dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ mass có 4 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
mass được dùng trong câu như thế nào?
Historically, such techniques were employed in the first direct observations of electron charge and mass. («Force on a Moving Charge in a Magnetic Field: Examples and Applications», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mass, mã đối chiếu EV-D4301275. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng