selection
danh từ- selections
selection nghĩa là sự lựa chọn.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
the act of choosing or selecting
→hành động lựa chọn hoặc lựa chọn
Đồng nghĩa:choice, option, pickCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)natural selection1.808 lần trong kho sáchsexual selection207 lần trong kho sáchselection criteria82 lần trong kho sáchartificial selection111 lần trong kho sáchrandom selection93 lần trong kho sáchselection bias70 lần trong kho sáchjudicious selection63 lần trong kho sáchphysiological selection55 lần trong kho sách - 2danh từB1
an assortment of things from which a choice can be made
→một loạt những thứ mà từ đó có thể đưa ra lựa chọn
- 3danh từB1
the person or thing chosen or selected
→người hoặc vật được chọn hoặc được chọn
Đồng nghĩa:choice, pick
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa selection và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
The earliest opportunity to intervention to influence the trajectory of an emotional experience is situation selection.Cơ hội sớm nhất để can thiệp nhằm tác động đến quỹ đạo của trải nghiệm cảm xúc là lựa chọn tình huống.
Hence it was clearly worth while for Rosamond to take pains with her music and the careful selection of her lace.Do đó, rõ ràng việc Rosamond bỏ công sức vào âm nhạc và việc lựa chọn ren cẩn thận là điều đáng giá.
A selection of medicine, including an ounce of quinine, and one or two small surgical instruments.Một số loại thuốc, bao gồm một ounce quinine và một hoặc hai dụng cụ phẫu thuật nhỏ.
It is impossible to urge too often that the selection from a single varying individual or of a single varying organ will not suffice.I believe my father really made the best selection for poor Die, after all.”Whenever it is a question of natural selection, right is on the side of the strong and the beautiful.I acquitted myself well of my agency, having made a good selection of my cargo.Selection is the hardest difficulty; here is the labour, here the toil; because for just selection there should be good reasons.By this method of voluntary selection, the clubs were quickly and easily formed, without friction or embarassment.Bằng phương pháp lựa chọn tự nguyện này, các câu lạc bộ được thành lập nhanh chóng và dễ dàng, không có xích mích hay khó khăn.
"My brother is not very particular in the selection of his associates," added Noah Lyon very sadly.Knowing fathers, congratulating themselves that none of their sons were gamblers, speculated on the grounds of selection.This gave rather a wide latitude in the way of selection, and Frank was somewhat puzzled what to get.Câu hỏi thường gặp về selection (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. selection nghĩa là gì trong tiếng Việt?
selection có nghĩa chính là: hành động lựa chọn hoặc lựa chọn. Định nghĩa tiếng Anh: "the act of choosing or selecting".
2. selection thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
selection là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của selection theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), selection được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /səˈlɛkʃən/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. selection thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ selection được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của selection gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của selection gồm: selections.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với selection là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: natural selection, sexual selection, selection criteria, artificial selection, random selection.
7. selection có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: choice, option, pick. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến selection?
Từ selection xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với selection đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "The earliest opportunity to intervention to influence the trajectory of an emotional experience is situation selection." (Dịch nghĩa: Cơ hội sớm nhất để can thiệp nhằm tác động đến quỹ đạo của trải nghiệm cảm xúc là lựa chọn tình huống.). Câu văn minh họa cách dùng selection làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng selection?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.