Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

pick

danh từ, động từA1
US/ˈpɪk/
picked
picking
picks

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

pick nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

pick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person or thing chosen or selected.

Các nét nghĩa của từ pick

  1. 1

    danh từA1

    the person or thing chosen or selected

    người hoặc vật được chọn hoặc được chọndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa choice · selection

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • pick up42.199 lần trong kho sách

    • draft pick911 lần trong kho sách

    • stooped to pick635 lần trong kho sách

    • pick a quarrel685 lần trong kho sách

    • pick out6.307 lần trong kho sách

    • pick axe271 lần trong kho sách

    • stooping to pick249 lần trong kho sách

    • pick pockets244 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từA1

    the quantity of a crop that is harvested

    số lượng cây trồng được thu hoạchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa picking

  3. 3

    danh từA1

    the best people or things in a group

    những người hoặc những điều tốt nhất trong một nhómdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa cream

  4. 4

    động từA1

    select carefully from a group

    lựa chọn cẩn thận từ một nhómdịch máy, chưa biên tập

  5. 5

    động từA1

    look for and gather

    tìm kiếm và thu thậpdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa pluck · cull

  6. 6

    động từA1

    harass with constant criticism

    quấy rối bằng những lời chỉ trích liên tụcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa blame · find fault

Câu hỏi thường gặp về pick

pick nghĩa là gì?

pick nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập). pick là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the person or thing chosen or selected.

pick dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ pick có 6 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

pick được dùng trong câu như thế nào?

This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word. («Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/pick, mã đối chiếu EV-DC30370F. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “pick” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa pick và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

This sort of knowledge involves being able to reliably pick out what a given word means rather than understanding or conceptualizing the word.

Loại kiến ​​thức này liên quan đến việc có thể chọn ra ý nghĩa của một từ nhất định một cách đáng tin cậy hơn là hiểu hoặc khái niệm hóa từ đó.dịch máy, chưa biên tập

«Classical Chinese Philosophy», Introduction to Philosophy 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introduction-philosophy. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
That is, once a member is picked, that member goes back into the population and thus may be chosen more than once.

Nghĩa là, khi một thành viên được chọn, thành viên đó sẽ quay trở lại quần thể và do đó có thể được chọn nhiều lần.dịch máy, chưa biên tập

«Data, Sampling, and Variation in Data and Sampling», Introductory Statistics 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/introductory-statistics. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Perhaps it should be ethically grateful to me to remain here to contemplate the fruit of my generosity ripening for another’s picking.

Có lẽ tôi nên biết ơn về mặt đạo đức khi ở lại đây để chiêm ngưỡng thành quả của sự hào phóng của mình đang chín muồi cho người khác hái.dịch máy, chưa biên tập

Bernard Capes, Adventures of the Comte de la Muette during the Reign of Terror. Nguồn: Project Gutenberg #69579. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
'Pick off that fellow who is making himself so prominent,' said Florian, with some irritation, as his two escapes were narrow ones.

Florian nói với vẻ hơi khó chịu vì hai lần trốn thoát của anh ta đều trong gang tấc.dịch máy, chưa biên tập

James Grant, Dulcie Carlyon: A novel. Volume 3 (of 3). Nguồn: Project Gutenberg #68295. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
If only we had that wireless rigged, there’s a bare chance that we might pick up help.”
John Henry Goldfrap, The ocean wireless boys of the iceberg patrol. Nguồn: Project Gutenberg #69517. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
“Not he,” said the detective, coolly picking the dust of the fray from his coat.
Bernard Capes, Gilead Balm, knight errant. Nguồn: Project Gutenberg #70105. · Nguyên văn tiếng Anh
The new cap had fallen off long before, and Polly had picked it up to hang it carefully on a nail.
Margaret Sidney, Our Davie Pepper. Nguồn: Project Gutenberg #71215. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
After this, I sold playbills at the Coburg doors, and that ’s how I picked up the deal I know about the stage.

Sau đó, tôi đã bán các tờ quảng cáo tại cửa Coburg và đó là cách tôi đạt được thỏa thuận mà tôi biết về sân khấu.dịch máy, chưa biên tập

Douglas William Jerrold, The barber's chair; and, The hedgehog letters. Nguồn: Project Gutenberg #69868. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
As Wynyard contemplated Woolcock’s position and the desperate obstacles that lay in his own path, he picked many blades of grass.
B. M., 1849?-1920 Croker, A rolling stone. Nguồn: Project Gutenberg #72076. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
While picking this “yarb,” Frank Mathis laid his old muzzle-loading Springfield rifle down in the bushes where he could easily reach it if necessary.
Elijah Nicholas Wilson, The white Indian boy. Nguồn: Project Gutenberg #72101. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
I’ve been at it half my life, you see, miss, and I just feel for them with my fingers and pick them off.
Florence Marryat, A moment of madness, and other stories (vol. 2 of 3). Nguồn: Project Gutenberg #72575. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
And Andy picked up the little sister in his arms.
Laura Fitinghoff, Children of the moor. Nguồn: Project Gutenberg #76142. · Bản dịch tiếng Anh · en-US