select
tính từ, động từB1- selected
- selecting
- selects
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
select nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
select là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of superior grade.
Các nét nghĩa của từ select
- 1
tính từB1
of superior grade
thuộc loại cao cấpdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa choice · prime · prize · quality
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
polarizer select991 lần trong kho sách
select a component993 lần trong kho sách
randomly select716 lần trong kho sách
select the japan475 lần trong kho sách
select committee374 lần trong kho sách
carefully select552 lần trong kho sách
select japan265 lần trong kho sách
referee select137 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
selected or chosen for special qualifications
được lựa chọn hoặc được chọn cho trình độ chuyên môn đặc biệtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blue-ribbon
- 3
động từB1
pick out, select, or choose from a number of alternatives
chọn ra, chọn hoặc chọn từ một số lựa chọn thay thếdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa choose · take · pick out
Câu hỏi thường gặp về select
select nghĩa là gì?
select nghĩa là chọn (bản dịch máy, chưa biên tập). select là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: of superior grade.
select dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ select có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
select được dùng trong câu như thế nào?
They would devote it to the relief of suffering--I know that--but the sufferers selected would be converts. (Mark Twain, Mark Twain's Letters: Complete (1853-1910). Nguồn: Project Gutenberg #3199.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/select, mã đối chiếu EV-BF74D0B9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng