option
danh từB1- options
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
option nghĩa là tùy chọn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
option là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the right to buy or sell property at an agreed price.
Các nét nghĩa của từ option
- 1
danh từB1
the right to buy or sell property at an agreed price
quyền mua hoặc bán tài sản theo giá thỏa thuậndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
treatment option327 lần trong kho sách
viable option100 lần trong kho sách
option available199 lần trong kho sách
menu option78 lần trong kho sách
configuration option61 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
one of a number of things from which only one can be chosen
một trong số những thứ mà chỉ có thể chọn một thứdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa alternative · choice
- 3
danh từB1
the act of choosing or selecting
hành động lựa chọn hoặc lựa chọndịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa choice · selection · pick
Câu hỏi thường gặp về option
option nghĩa là gì?
option nghĩa là tùy chọn (bản dịch máy, chưa biên tập). option là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the right to buy or sell property at an agreed price.
option dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ option có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
option được dùng trong câu như thế nào?
The lots were quickly drawn, and Ensign Holt was declared to have the option of going. (William Henry Giles Kingston, The Voyages of the "Ranger" and "Crusader" And what befell their Passengers and Crews.. Nguồn: Project Gutenberg #24666.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/option, mã đối chiếu EV-912402D9. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng