selective
tính từ- selectived
- selectives
- selectiving
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
selective nghĩa là chọn lọc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select.
Các nét nghĩa của từ selective
- 1
tính từ
tending to select
có xu hướng lựa chọndịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
selective serotonin84 lần trong kho sách
selective mutism35 lần trong kho sách
selective breeding93 lần trong kho sách
selective pressures25 lần trong kho sách
selective permeability9 lần trong kho sách
selective laser12 lần trong kho sách
selective estrogen6 lần trong kho sách
selective inhibitor6 lần trong kho sách
- 2
tính từ
characterized by very careful or fastidious selection
đặc trưng bởi sự lựa chọn rất cẩn thận hoặc khó tínhdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về selective
selective nghĩa là gì?
selective nghĩa là chọn lọc (bản dịch máy, chưa biên tập). selective là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: tending to select.
selective dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ selective có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
selective được dùng trong câu như thế nào?
Farmers grew crops including those invented and improved by selective breeding. («Food», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280 (bản sửa đổi 10973706).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/selective, mã đối chiếu EV-DE48A60B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng