Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Đề từ vựng B1 số 151

20 câu trắc nghiệm, không giới hạn thời gian. Đáp án và giải thích hiện sau khi nộp bài.

Xem trước

Điền từ vào câu: Chọn từ điền vào chỗ trống. Plethysmography can be used to _____ changes in volume in different parts of the body.

Định nghĩa: Từ nào có định nghĩa sau? “device consisting of a set of keys on a piano or organ or typewriter or typesetting machine or computer or the like”

Đang tải đề...