Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

useful

tính từA2
US/ˈjusfəl/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

useful nghĩa là hữu ích (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

useful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of use or service.

Các nét nghĩa của từ useful

  1. 1

    tính từA2

    being of use or service

    đang được sử dụng hoặc phục vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa utileTrái nghĩa useless

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • useful information943 lần trong kho sách

    • useful tool363 lần trong kho sách

    • extremely useful449 lần trong kho sách

    • particularly useful454 lần trong kho sách

    • useful arts282 lần trong kho sách

    • prove useful411 lần trong kho sách

    • useful knowledge541 lần trong kho sách

    • useful lesson251 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    having a useful function

    có chức năng hữu íchdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa utilitarian

Câu hỏi thường gặp về useful

useful nghĩa là gì?

useful nghĩa là hữu ích (bản dịch máy, chưa biên tập). useful là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: being of use or service.

useful dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ useful có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

useful được dùng trong câu như thế nào?

Part of any goal of course is to make this resource useful, so improving how this page is expressed is part of that goal. («Neurodiversity Movement/Project interaction with video streamers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304056 (bản sửa đổi 2814468).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/useful, mã đối chiếu EV-71F7B725. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “useful” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa useful và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Part of any goal of course is to make this resource useful, so improving how this page is expressed is part of that goal.
«Neurodiversity Movement/Project interaction with video streamers», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=304056 (bản sửa đổi 2814468). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Since we have seen that continuity was so useful in the proof, we might recall that every measurable function is approximately continuous!

Vì chúng ta đã thấy rằng tính liên tục rất hữu ích trong chứng minh nên chúng ta có thể nhớ lại rằng mọi hàm số đo được đều gần như liên tục!dịch máy, chưa biên tập

«Measure Theory/Differentiation and Integration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=303243 (bản sửa đổi 2601628). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Pareto analysis—is a formal technique useful where many possible courses of action are competing for attention.
«Solving Problems/Thinking tools», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=282952 (bản sửa đổi 2640236). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Then we show how five of the six rules in the parent page yield identities useful for manipulating logarithms.

Sau đó, chúng tôi chỉ ra cách năm trong số sáu quy tắc trong trang mẹ mang lại các nhận dạng hữu ích cho việc xử lý logarit.dịch máy, chưa biên tập

«Algebra II/Logs», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=279790 (bản sửa đổi 2773637). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
One such mic might not be that useful for recording inside a small and close space.
«OpenSpeaks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=249690 (bản sửa đổi 2785479). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This should probably be included in the anamnesis because it might be useful for the prevention in the whole family.
«IMHAR Integrated early diagnosis, prognosis, follow-up and prevention guidelines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=214875 (bản sửa đổi 2074599). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For professionals, they are useful reports that keep them up to date with what is current in the field.

Đối với các chuyên gia, chúng là những báo cáo hữu ích giúp họ cập nhật những gì hiện tại trong lĩnh vực này.dịch máy, chưa biên tập

«UC-Pharmacy-Research», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=171389 (bản sửa đổi 1824180). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This is also useful for remembering how to calculate a divergence.

Điều này cũng hữu ích để ghi nhớ cách tính phân kỳ.dịch máy, chưa biên tập

«Divergence», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=161787 (bản sửa đổi 1855167). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This badge is also useful in applications for teacher's awards, job applications and funding proposals.
«Creating Accessible Courses», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=127521 (bản sửa đổi 1836393). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Fourier series serve many useful purposes, as manipulation and conceptualization of the modal coefficients are often easier than with the original function.

Chuỗi Fourier phục vụ nhiều mục đích hữu ích, vì việc thao tác và khái niệm hóa các hệ số phương thức thường dễ dàng hơn so với hàm ban đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Boundary Value Problems/Lesson 4», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=92459 (bản sửa đổi 2214577). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The unsuccessful result might provide useful data to the community and to the student.
«Education and collaboration», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=52516 (bản sửa đổi 460222). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will add the person and create a new blank form to add another person (useful for large amounts of data entry).

Thao tác này sẽ thêm người đó và tạo một biểu mẫu trống mới để thêm người khác (hữu ích khi nhập số lượng lớn dữ liệu).dịch máy, chưa biên tập

«Open Source Church/Persons», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=451383 (bản sửa đổi 4225326). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0