indicate
động từA2- indicated
- indicates
- indicating
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
indicate nghĩa là chỉ ra (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
indicate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be a signal for or a symptom of.
Các nét nghĩa của từ indicate
- 1
động từA2
be a signal for or a symptom of
là một tín hiệu hoặc một triệu chứng củadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa bespeak · betoken · point · signal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
direction indicate808 lần trong kho sách
clearly indicate461 lần trong kho sách
research indicate357 lần trong kho sách
plainly indicate328 lần trong kho sách
results indicate306 lần trong kho sách
reports indicate208 lần trong kho sách
org indicate150 lần trong kho sách
sufficiently indicate226 lần trong kho sách
- 2
động từA2
indicate a place, direction, person, or thing
chỉ ra một địa điểm, phương hướng, người hoặc vậtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa point · designate · show
- 3
động từA2
to state or express briefly
để nêu hoặc bày tỏ một cách ngắn gọndịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa contraindicate
Câu hỏi thường gặp về indicate
indicate nghĩa là gì?
indicate nghĩa là chỉ ra (bản dịch máy, chưa biên tập). indicate là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: be a signal for or a symptom of.
indicate dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ indicate có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
indicate được dùng trong câu như thế nào?
The first sports offered to its members were, as its Spanish name indicates, gymnastics and fencing. («Club de Gimnasia y Esgrima La Plata», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=108818 (bản sửa đổi 10898481).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/indicate, mã đối chiếu EV-543F8312. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng