rail
danh từ- railed
- railing
- railings
- rails
rail nghĩa là đường sắt.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a barrier consisting of a horizontal bar and supports
→một rào chắn bao gồm một thanh ngang và các giá đỡ
Đồng nghĩa:railingCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)iron rail1.298 lần trong kho sáchrail fence510 lần trong kho sáchrail transit256 lần trong kho sáchfence rail316 lần trong kho sáchaltar rail295 lần trong kho sáchspeed rail498 lần trong kho sáchrail network218 lần trong kho sáchrail fences127 lần trong kho sách - 2danh từB1
short for railway
→viết tắt của đường sắt
- 3danh từB1
a bar or pair of parallel bars of rolled steel making the railway along which railroad cars or other vehicles can roll
Đồng nghĩa:track, rails, runway
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa rail và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
"Shortly afterward he was taken to Gravelly Point, by sixteen refugees under Captain Lippincott, and hung on a gallows made of three rails.“Ngay sau đó anh ta bị mười sáu người tị nạn dưới sự chỉ huy của Đại úy Lippincott đưa đến Gravelly Point, và bị treo trên giá treo cổ làm bằng ba đường ray.
Both fixed-route bus and rail are characterized by a given, or “fixed”, route on which the bus or train travels.Cả xe buýt và đường sắt tuyến cố định đều được đặc trưng bởi một tuyến đường nhất định hoặc "cố định" mà xe buýt hoặc xe lửa đi qua.
It had not been enclosed by Spain with a rail-fence.Over the rail goes the yawl, followed by the oarsman and pilot, whose turn it is to go ashore."I am beginning to believe I do not know very much about it, Broussard," I explained briefly, moving aside to the rail.These were the thoughts that shook me, as I leaned out above the rail, her dear hand always on my shoulder.This means that it has the ability to use existing infrastructure to access crowded places without a completely new rail line needing to be built.Điều này có nghĩa là nó có khả năng sử dụng cơ sở hạ tầng hiện có để tiếp cận những nơi đông người mà không cần xây dựng tuyến đường sắt hoàn toàn mới.
He had been lowered in a basket into a noisome pit, where he lay, all summer, gnawing hard crusts and railing upon fate.He carried some of the rails in the 'tween-deck for steadying ballast, and I suppose it prevented them looking farther.The rails had been heated, and wound about trees and stumps.She set the flag into the top of the rail, and started for the street that led past Lincoln's door."We will come on board before nine to-morrow morning, sir," added Paul, as he handed his lady up the steps over the rail.Câu hỏi thường gặp về rail (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. rail nghĩa là gì trong tiếng Việt?
rail có nghĩa chính là: một rào chắn bao gồm một thanh ngang và các giá đỡ. Định nghĩa tiếng Anh: "a barrier consisting of a horizontal bar and supports".
2. rail thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
rail là một danh từ. Với vai trò danh từ, từ này làm chủ từ, tân ngữ hoặc bổ ngữ trong câu, cần chú ý tính đếm được khi đi cùng mạo từ.
3. Phát âm chuẩn của rail theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), rail được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈɹeɪl/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. rail thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ rail được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của rail gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của rail gồm: railed, railing, railings, rails.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với rail là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: iron rail, rail fence, rail transit, fence rail, altar rail.
7. rail có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: railing, track, rails, runway. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến rail?
Từ rail xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với rail đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: ""Shortly afterward he was taken to Gravelly Point, by sixteen refugees under Captain Lippincott, and hung on a gallows made of three rails." (Dịch nghĩa: “Ngay sau đó anh ta bị mười sáu người tị nạn dưới sự chỉ huy của Đại úy Lippincott đưa đến Gravelly Point, và bị treo trên giá treo cổ làm bằng ba đường ray.). Câu văn minh họa cách dùng rail làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng rail?
Lỗi thường gặp là nhầm lẫn giữa danh từ đếm được và không đếm được, dẫn đến việc dùng sai mạo từ a/an hoặc quên thêm đuôi số nhiều -s/-es.