Câu tiếng Anh có từ “measure”
2.160 câu thật có từ measure hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: measure nghĩa là đo lường. measure là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any maneuver made as part of progress toward a goal. Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ measure
Danh sách câu dẫn chứng (492 câu)
Từ hay đi cùng measure
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
| Cụm từ liên kết | Tần suất gặp |
|---|---|
| beyond measure | 2.799 lần |
| measure in cm | 557 lần |
| precautionary measure | 422 lần |
| calculate the measure | 433 lần |
| extreme measure | 480 lần |
| great measure | 3.657 lần |
| measure tread | 366 lần |
| outcome measure | 277 lần |
| measure probability | 294 lần |
| violent measure | 313 lần |
| vigorous measure | 258 lần |
| measure the distance | 565 lần |
Câu hỏi thường gặp về câu có từ measure
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ measure trong kho câu?
- Kho câu có 2.160 câu có từ measure hoặc các dạng của từ, trích từ 1.512 tác phẩm và tài liệu. 58 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ measure xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ measure gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 786 câu, rồi Bậc B1 với 493 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ measure?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ measure: Mệnh đề quan hệ với which, whose (207 câu), Quá khứ đơn (206 câu), Câu phủ định (191 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.