calculate
động từ- calculated
- calculates
- calculating
calculate nghĩa là tính toán.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
make a mathematical calculation or computation
→thực hiện một phép tính hoặc tính toán
Đồng nghĩa:cipher, cypher, compute, work out, reckon, figureCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (8)calculate the magnitude668 lần trong kho sáchcalculate the motional422 lần trong kho sáchcalculate to inspire419 lần trong kho sáchcalculate the coil's350 lần trong kho sáchcoils calculate350 lần trong kho sáchatom calculate393 lần trong kho sáchcalculate the drift388 lần trong kho sáchcalculate to excite386 lần trong kho sách - 2động từB1
judge to be probable
→đánh giá là có thể xảy ra
Đồng nghĩa:estimate, reckon, count on, figure, forecast - 3động từB1
keep an account of
→giữ một tài khoản
Đồng nghĩa:account
Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa calculate và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
For the hypothesis test, we calculate the estimated standard deviation, or standard error, of the difference in sample means, – .This is also useful for remembering how to calculate a divergence.Điều này cũng hữu ích để ghi nhớ cách tính phân kỳ.
About how much less would it be?-I cannot calculate that exactly, because wages there are less than they are here.It is calculated that the first day of riot costs France twenty millions of francs, the second forty, and the third sixty."I trust that you may have an experience calculated to dwarf anything that has ever come your way."“Tôi tin rằng bạn có thể có một trải nghiệm được tính toán để lấn át bất cứ điều gì từng xảy đến với bạn.”
He addressed them in words calculated to touch their hearts and animate their courage.Ngài nói với họ bằng những lời lẽ có tính toán để chạm đến trái tim họ và khơi dậy lòng can đảm của họ.
If, then, the preceding pages be calculated to engender one useful thought—awaken one beneficial sentiment,—the work is not without its value.He could calculate with great nicety how a tree would fall, if cut in a certain way, and his skill in this instance proved valuable.Rather cast down at this discovery, for somehow he had calculated on getting out that way, Ned started a systematic round of the cellar.Khá thất vọng trước phát hiện này, vì bằng cách nào đó anh ta đã tính toán để thoát ra theo cách đó, Ned bắt đầu một vòng quanh hầm một cách có hệ thống.
Captain Schwartz is a man who wants a good deal of time to calculate in.Calculating upon her services as if she were a piece of furniture!You calculate that you can make better terms with him after you’ve given him a beating.Câu hỏi thường gặp về calculate (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. calculate nghĩa là gì trong tiếng Việt?
calculate có nghĩa chính là: thực hiện một phép tính hoặc tính toán. Định nghĩa tiếng Anh: "make a mathematical calculation or computation".
2. calculate thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
calculate là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của calculate theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), calculate được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈkælkjəˌleɪt/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. calculate thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ calculate được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của calculate gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của calculate gồm: calculated, calculates, calculating.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với calculate là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: calculate the magnitude, calculate the motional, calculate to inspire, calculate the coil's, coils calculate.
7. calculate có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: cipher, cypher, compute, work out, reckon. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến calculate?
Từ calculate xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với calculate đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "For the hypothesis test, we calculate the estimated standard deviation, or standard error, of the difference in sample means, – .". Câu văn minh họa cách dùng calculate làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng calculate?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.