Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

dangerous

tính từA2
US/ˈdeɪndʒɚəs/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

dangerous nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

dangerous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or causing danger or risk.

Các nét nghĩa của từ dangerous

  1. 1

    tính từA2

    involving or causing danger or risk

    liên quan đến hoặc gây ra nguy hiểm hoặc rủi rodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa unsafeTrái nghĩa safe

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • dangerous illness406 lần trong kho sách

    • extremely dangerous377 lần trong kho sách

    • dangerous rival272 lần trong kho sách

    • dangerous situation402 lần trong kho sách

    • dangerous proximity179 lần trong kho sách

    • dangerous experiment205 lần trong kho sách

    • dangerous position561 lần trong kho sách

    • dangerous enemy398 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    causing fear or anxiety by threatening great harm

    gây sợ hãi hoặc lo lắng bằng cách đe dọa gây tổn hại lớndịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa grave · grievous · serious · severe · life-threatening

Câu hỏi thường gặp về dangerous

dangerous nghĩa là gì?

dangerous nghĩa là nguy hiểm (bản dịch máy, chưa biên tập). dangerous là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: involving or causing danger or risk.

dangerous dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ dangerous có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

dangerous được dùng trong câu như thế nào?

One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal. («WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/dangerous, mã đối chiếu EV-81C9444D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “dangerous” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa dangerous và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

One frequent and dangerous side effect of chemotherapy is febrile neutropenia, which can result in infections that could be fatal.

Một tác dụng phụ thường gặp và nguy hiểm của hóa trị liệu là sốt giảm bạch cầu, có thể dẫn đến nhiễm trùng và có thể gây tử vong.dịch máy, chưa biên tập

«WikiJournal Preprints/Preventive antibiotics in cancer therapy: Evaluating life-saving benefits and associated risks», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=316580 (bản sửa đổi 2706188). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Disgust is an adaptive emotional response developed to prevent individuals from coming into contact with dangerous substances or acquiring infections.

Ghê tởm là một phản ứng cảm xúc thích ứng được phát triển để ngăn chặn các cá nhân tiếp xúc với các chất nguy hiểm hoặc bị nhiễm trùng.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2024/Disgust and hygiene», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306856 (bản sửa đổi 2722801). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Psychosis beliefs that a person can be in a dangerous situation where their own life or others' safety can be compromised.

Niềm tin rối loạn tâm thần rằng một người có thể ở trong tình huống nguy hiểm mà mạng sống của chính họ hoặc sự an toàn của người khác có thể bị tổn hại.dịch máy, chưa biên tập

«Harper College/Student Success/Self Care/Sleep Issues», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=247852 (bản sửa đổi 2012058). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
When behaviours become inherently automatic, or habitual, they can possibly become indirectly dangerous.

Khi các hành vi vốn đã trở nên tự động hoặc theo thói quen, chúng có thể trở nên nguy hiểm gián tiếp.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2018/Behavioural automaticity», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=238942 (bản sửa đổi 2633913). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Without risk perception, there would be nothing preventing us from engaging in a dangerous situation, which could lead to mortality.

Nếu không nhận thức được rủi ro, sẽ không có gì ngăn cản chúng ta rơi vào tình huống nguy hiểm có thể dẫn đến tử vong.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2013/Avoidance motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=150104 (bản sửa đổi 1566207). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
If a war is occurring or other highly damaging or dangerous issues are occurring, there is no possibility for the economic leap frogging to occur.
«Economic Leap Frogging through Trading Information via the Internet», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=36860 (bản sửa đổi 2721618). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But others argued that making our presence known might be dangerous.
«Pinyin/News summary/2015», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=307752 (bản sửa đổi 3809543). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He also warns students to avoid the dangerous Dementors that are patrolling Hogwarts and Hogsmeade Village while Black is at large.
«Muggles' Guide to Harry Potter/Characters/Harry Potter», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=35918 (bản sửa đổi 4584547). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In a dangerous environment, the best thing to do is keep your head down; blend in.
«Tory leader to make 'hoodie' plea», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=44885 (bản sửa đổi 566218). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
In some tales, she is shown as frightening and dangerous.
«Shakchunni», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1254689 (bản sửa đổi 10975298). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Free solo climbing is very dangerous because there is no safety gear.

Leo núi một mình tự do rất nguy hiểm vì không có thiết bị an toàn.dịch máy, chưa biên tập

«Free solo climbing», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1141914 (bản sửa đổi 10833816). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The seas around the end of the peninsula can be dangerous.

Các vùng biển xung quanh cuối bán đảo có thể nguy hiểm.dịch máy, chưa biên tập

«Mount Athos», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=218231 (bản sửa đổi 9981273). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0