song
danh từA1- songs
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
song nghĩa là bài hát (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
song là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short musical composition with words.
Các nét nghĩa của từ song
- 1
danh từA1
a short musical composition with words
một bản nhạc ngắn có lờidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa vocal
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sing song981 lần trong kho sách
comic song471 lần trong kho sách
popular song613 lần trong kho sách
eurovision song378 lần trong kho sách
song of birds620 lần trong kho sách
sing a song506 lần trong kho sách
song contest395 lần trong kho sách
snatches of song332 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a distinctive or characteristic sound
một âm thanh đặc biệt hoặc đặc trưngdịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the act of singing
hành động ca hátdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa strain
Câu hỏi thường gặp về song
song nghĩa là gì?
song nghĩa là bài hát (bản dịch máy, chưa biên tập). song là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a short musical composition with words.
song dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ song có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
song được dùng trong câu như thế nào?
"The very song! the very song we so often sang in duet together at Calcutta!" (Thomas Dick, Sir Lauder, Highland Legends. Nguồn: Project Gutenberg #58694.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/song, mã đối chiếu EV-E962F7DF. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng