Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

steady

tính từB1
US/ˈstɛdi/
steadied
steadier
steadies
steadiest
steadying
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâmBậc B1

steady nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

steady là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not subject to change or variation especially in behavior.

Các nét nghĩa của từ steady

  1. 1tính từ
    B1

    not subject to change or variation especially in behavior

    →

    không chịu sự thay đổi hoặc biến đổi, đặc biệt là trong hành vi(dịch máy, chưa biên tập)

    Trái nghĩaunsteady
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8

    acheive steady

    512 lần trong kho sách

    steady gaze

    596 lần trong kho sách

    steady aim

    427 lần trong kho sách

    steady pace

    273 lần trong kho sách

    steady breeze

    249 lần trong kho sách

    steady state

    881 lần trong kho sách

    steady tramp

    120 lần trong kho sách

    steady stream

    247 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B1

    not liable to fluctuate or especially to fall

    →

    không có khả năng dao động hoặc đặc biệt là rơi(dịch máy, chưa biên tập)

    Đồng nghĩafirm · unfluctuating
  3. 3tính từ
    B1

    securely in position

    →

    ở vị trí an toàn(dịch máy, chưa biên tập)

Câu hỏi thường gặp về steady

steady nghĩa là gì?

steady nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập). steady là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not subject to change or variation especially in behavior.

steady dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ steady có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

steady được dùng trong câu như thế nào?

"Not more'n two hours, an' it's goin' to come bright an' clear, an' with a steady wind that will take us to the south." (Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/steady, mã đối chiếu EV-69C5E7D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “steady” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa steady và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

"Not more'n two hours, an' it's goin' to come bright an' clear, an' with a steady wind that will take us to the south."
Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Consider the mass balance in a stream tube in a steady incompressible flow, by using the integral form of the conservation of mass equation.

Xét sự cân bằng khối lượng trong một ống dòng trong một dòng ổn định không nén được, bằng cách sử dụng dạng tích phân của bảo toàn phương trình khối lượng.dịch máy, chưa biên tập

«Fluid Mechanics for Mechanical Engineers/Integral Analysis of Fluid Flow», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=200859 (bản sửa đổi 2703786).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
For a moment they kept perfectly still in that cab rolling on at a steady jog-trot through a narrow city street full of bustle.

Trong một khoảnh khắc, họ hoàn toàn bất động trong chiếc taxi đó đang lăn bánh đều đặn qua một con phố hẹp đầy nhộn nhịp.dịch máy, chưa biên tập

Joseph Conrad, Chance: A Tale in Two Parts. Nguồn: Project Gutenberg #23506.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He carried some of the rails in the 'tween-deck for steadying ballast, and I suppose it prevented them looking farther.
Morgan Robertson, "Where Angels Fear to Tread" and Other Stories of the Sea. Nguồn: Project Gutenberg #23539.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US