steady
tính từB1- steadied
- steadier
- steadies
- steadiest
- steadying
steady nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
steady là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not subject to change or variation especially in behavior.
Các nét nghĩa của từ steady
- 1tính từB1
not subject to change or variation especially in behavior
→không chịu sự thay đổi hoặc biến đổi, đặc biệt là trong hành vi(dịch máy, chưa biên tập)
Trái nghĩaunsteadyCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
512 lần trong kho sáchacheive steady
596 lần trong kho sáchsteady gaze
427 lần trong kho sáchsteady aim
273 lần trong kho sáchsteady pace
249 lần trong kho sáchsteady breeze
881 lần trong kho sáchsteady state
120 lần trong kho sáchsteady tramp
247 lần trong kho sáchsteady stream
- 2tính từB1
not liable to fluctuate or especially to fall
→không có khả năng dao động hoặc đặc biệt là rơi(dịch máy, chưa biên tập)
Đồng nghĩafirm · unfluctuating - 3tính từB1
securely in position
→ở vị trí an toàn(dịch máy, chưa biên tập)
Câu hỏi thường gặp về steady
steady nghĩa là gì?
steady nghĩa là ổn định (bản dịch máy, chưa biên tập). steady là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: not subject to change or variation especially in behavior.
steady dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ steady có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
steady được dùng trong câu như thế nào?
"Not more'n two hours, an' it's goin' to come bright an' clear, an' with a steady wind that will take us to the south." (Joseph A. Altsheler, The Border Watch: A Story of the Great Chief's Last Stand. Nguồn: Project Gutenberg #25186.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/steady, mã đối chiếu EV-69C5E7D0. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng