responsible
tính từB1Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
responsible nghĩa là chịu trách nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
responsible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of or requiring responsibility or trust.
Các nét nghĩa của từ responsible
- 1
tính từB1
worthy of or requiring responsibility or trust
xứng đáng hoặc yêu cầu trách nhiệm hoặc sự tin tưởngdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa irresponsible
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 7
personally responsible213 lần trong kho sách
largely responsible175 lần trong kho sách
held responsible768 lần trong kho sách
primarily responsible91 lần trong kho sách
solely responsible85 lần trong kho sách
mainly responsible91 lần trong kho sách
responsible for16.456 lần trong kho sách
- 2
tính từB1
being the agent or cause
là tác nhân hoặc nguyên nhândịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa responsible for
- 3
tính từB1
having an acceptable credit rating
có xếp hạng tín dụng chấp nhận đượcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa creditworthy
Câu hỏi thường gặp về responsible
responsible nghĩa là gì?
responsible nghĩa là chịu trách nhiệm (bản dịch máy, chưa biên tập). responsible là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: worthy of or requiring responsibility or trust.
responsible dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ responsible có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
responsible được dùng trong câu như thế nào?
Miss Preen is responsible for the rent of that house, and if Fennel and his wife do not pay it, she would have to. (Henry, Mrs. Wood, Johnny Ludlow, Fifth Series. Nguồn: Project Gutenberg #40951.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/responsible, mã đối chiếu EV-FD162AEB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng