Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

liberal

tính từB2
US/ˈlɪˌbɝəl/
liberals
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

liberal nghĩa là tự do.

liberal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or characterized by broad-mindedness.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1tính từ
    B2

    showing or characterized by broad-mindedness

    →

    thể hiện hoặc đặc trưng bởi tư duy rộng rãi

    Đồng nghĩa:broad · large-minded · tolerant
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    liberal arts
    418 lần trong kho sách
    liberal allowance
    323 lần trong kho sách
    liberal democrats
    239 lần trong kho sách
    liberal education
    667 lần trong kho sách
    liberal minded
    308 lần trong kho sách
    liberal democrat
    127 lần trong kho sách
    liberal party
    1.176 lần trong kho sách
    liberal candidate
    134 lần trong kho sách
  2. 2tính từ
    B2

    having political or social views favoring reform and progress

    →

    có quan điểm chính trị hoặc xã hội ủng hộ cải cách và tiến bộ

  3. 3tính từ
    B2

    tolerant of change

    →

    Chịu đựng sự thay đổi

    Trái nghĩa:conservative
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về liberal

liberal nghĩa là gì?

liberal nghĩa là tự do. liberal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or characterized by broad-mindedness.

liberal dùng trong những kỳ thi nào?

Từ liberal ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

liberal được dùng trong câu như thế nào?

He is also giving his opinion on what the Liberal Arts are and how important they are. («AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/liberal, mã đối chiếu EV-B07F960A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “liberal” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa liberal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

He is also giving his opinion on what the Liberal Arts are and how important they are.
«AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
With this assertion of liberal feeling she pointed to Alban, standing quietly apart at the further end of the room.

Với sự khẳng định về cảm giác tự do này, cô chỉ vào Alban, đang lặng lẽ đứng tách biệt ở cuối phòng.

Wilkie Collins, "I Say No". Nguồn: Project Gutenberg #1629.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In his case they had been so liberal that he soon found himself better off than before the fire, and he got proud.

Trong trường hợp của anh, họ đã quá hào phóng đến nỗi chẳng bao lâu sau anh thấy mình khá hơn trước vụ cháy và anh cảm thấy tự hào.

Alexander K. McClure, Lincoln's yarns and stories. Nguồn: Project Gutenberg #2517.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Mr. Kabbinett made us a liberal discount because we were buying for a parsonage.

Ông Kabbinett đã giảm giá rất nhiều cho chúng tôi vì chúng tôi mua để dành cho mục sư.

Lyman Abbott, Laicus; Or, the Experiences of a Layman in a Country Parish.. Nguồn: Project Gutenberg #4954.· Nguyên văn tiếng Anh · en-US