liberal
tính từB2- liberals
liberal nghĩa là tự do.
liberal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or characterized by broad-mindedness.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1tính từB2
showing or characterized by broad-mindedness
→thể hiện hoặc đặc trưng bởi tư duy rộng rãi
Đồng nghĩa:broad · large-minded · tolerantCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8liberal arts418 lần trong kho sáchliberal allowance323 lần trong kho sáchliberal democrats239 lần trong kho sáchliberal education667 lần trong kho sáchliberal minded308 lần trong kho sáchliberal democrat127 lần trong kho sáchliberal party1.176 lần trong kho sáchliberal candidate134 lần trong kho sách - 2tính từB2
having political or social views favoring reform and progress
→có quan điểm chính trị hoặc xã hội ủng hộ cải cách và tiến bộ
- 3tính từB2
tolerant of change
→Chịu đựng sự thay đổi
Trái nghĩa:conservative
Câu hỏi thường gặp về liberal
liberal nghĩa là gì?
liberal nghĩa là tự do. liberal là một tính từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: showing or characterized by broad-mindedness.
liberal dùng trong những kỳ thi nào?
Từ liberal ở bậc B2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
liberal được dùng trong câu như thế nào?
He is also giving his opinion on what the Liberal Arts are and how important they are. («AP Language/Education», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=85999 (bản sửa đổi 2010927).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “liberal” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa liberal và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
He is also giving his opinion on what the Liberal Arts are and how important they are.With this assertion of liberal feeling she pointed to Alban, standing quietly apart at the further end of the room.Với sự khẳng định về cảm giác tự do này, cô chỉ vào Alban, đang lặng lẽ đứng tách biệt ở cuối phòng.
In his case they had been so liberal that he soon found himself better off than before the fire, and he got proud.Trong trường hợp của anh, họ đã quá hào phóng đến nỗi chẳng bao lâu sau anh thấy mình khá hơn trước vụ cháy và anh cảm thấy tự hào.
Mr. Kabbinett made us a liberal discount because we were buying for a parsonage.Ông Kabbinett đã giảm giá rất nhiều cho chúng tôi vì chúng tôi mua để dành cho mục sư.