Bỏ qua, tới nội dung chính
E
EngveraDictionary & Reader

Câu tiếng Anh có từ “lead”

4.933 câu thật có từ lead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lead nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu. lead là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/). Xem trang từ điển đầy đủ

Lọc câu có từ lead

Danh sách câu dẫn chứng (4.933 câu)

Từ hay đi cùng lead

Cụm từ thường đi cùng nhau, kèm số lần gặp.

Cụm từ liên kếtTần suất gặp
lead the way15.955 lần
road lead3.027 lần
path lead2.043 lần
steps lead1.948 lần
lead into8.636 lần
lead astray1.116 lần
door lead2.362 lần
lead away3.169 lần
lead up5.869 lần
passage lead931 lần
lead through2.381 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lead trong kho câu?
Kho câu có 4.933 câu có từ lead hoặc các dạng của từ, trích từ 3.187 tác phẩm và tài liệu. 107 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.645 câu, rồi Bậc B2 với 996 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lead: Quá khứ đơn (725 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (559 câu), can và could (464 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.