plural
danh từA2- plurals
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
plural nghĩa là số nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
plural là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a word that is used to denote more than one.
Các nét nghĩa của từ plural
- 1
danh từA2
the form of a word that is used to denote more than one
hình thức của một từ được sử dụng để biểu thị nhiều hơn mộtdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa plural formTrái nghĩa singular
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
plural pronoun52 lần trong kho sách
plural nouns59 lần trong kho sách
genitive plural39 lần trong kho sách
nominative plural38 lần trong kho sách
plural noun52 lần trong kho sách
accusative plural23 lần trong kho sách
dative plural20 lần trong kho sách
plural suffix24 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về plural
plural nghĩa là gì?
plural nghĩa là số nhiều (bản dịch máy, chưa biên tập). plural là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the form of a word that is used to denote more than one.
plural dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ plural có 1 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
plural được dùng trong câu như thế nào?
The persons in both languages are three, first, second and third person, singular and plural. («Comparative Teaching of Old Greek and Latin/Lesson 02 Part 1», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=86820 (bản sửa đổi 2192026).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/plural, mã đối chiếu EV-5CFADB2D. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng