impatient
tính từA2Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
impatient nghĩa là thiếu kiên nhẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
impatient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: restless or short-tempered under delay or opposition.
Các nét nghĩa của từ impatient
- 1
tính từA2
restless or short-tempered under delay or opposition
bồn chồn hoặc nóng nảy khi bị trì hoãn hoặc bị phản đốidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa patient
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
impatient gesture711 lần trong kho sách
grew impatient672 lần trong kho sách
growing impatient416 lần trong kho sách
impatient exclamation146 lần trong kho sách
impatient movement323 lần trong kho sách
grow impatient277 lần trong kho sách
impatient sigh206 lần trong kho sách
becoming impatient203 lần trong kho sách
- 2
tính từA2
(usually followed by `to') full of eagerness
(thường theo sau là `to') đầy háo hứcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa raring
Câu hỏi thường gặp về impatient
impatient nghĩa là gì?
impatient nghĩa là thiếu kiên nhẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). impatient là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: restless or short-tempered under delay or opposition.
impatient dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ impatient có 2 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
impatient được dùng trong câu như thế nào?
For example; we could not put early adopters with laggards because the laggards would become frustrated and the early adopters would become impatient. («Models and Theories in Human-Computer Interaction/Diffusion of Innovation - ERP Implementation», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=362070 (bản sửa đổi 2966881).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/impatient, mã đối chiếu EV-FB795055. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng