bedroom
danh từA1- bedrooms
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
bedroom nghĩa là phòng ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
bedroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room used primarily for sleeping.
Các nét nghĩa của từ bedroom
- 1
danh từA1
a room used primarily for sleeping
một căn phòng được sử dụng chủ yếu để ngủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sleeping room · sleeping accommodation · chamber · bedchamber
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
bedroom window602 lần trong kho sách
spare bedroom197 lần trong kho sách
bedroom candle124 lần trong kho sách
adjoining bedroom85 lần trong kho sách
bedroom door1.022 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về bedroom
bedroom nghĩa là gì?
bedroom nghĩa là phòng ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập). bedroom là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a room used primarily for sleeping.
bedroom dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ bedroom có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
bedroom được dùng trong câu như thế nào?
It is in the little Indian cabinet on the writing-table in my bedroom. (M. E. Braddon, An open verdict. Nguồn: Project Gutenberg #72236.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/bedroom, mã đối chiếu EV-67510C5A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng