peace
danh từA1- peaces
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
peace nghĩa là hòa bình (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
peace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state prevailing during the absence of war.
Các nét nghĩa của từ peace
- 1
danh từA1
the state prevailing during the absence of war
nhà nước chiếm ưu thế trong thời gian không có chiến tranhdịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa war
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
treaty of peace968 lần trong kho sách
peace of mind3.421 lần trong kho sách
depart in peace538 lần trong kho sách
domestic peace440 lần trong kho sách
perfect peace613 lần trong kho sách
die in peace693 lần trong kho sách
peace offering385 lần trong kho sách
pipe of peace418 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
harmonious relations
quan hệ hài hòadịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từA1
the absence of mental stress or anxiety
sự vắng mặt của căng thẳng tinh thần hoặc lo lắngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa peacefulness · peace of mind · repose · serenity · heartsease · ataraxis
Câu hỏi thường gặp về peace
peace nghĩa là gì?
peace nghĩa là hòa bình (bản dịch máy, chưa biên tập). peace là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state prevailing during the absence of war.
peace dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ peace có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
peace được dùng trong câu như thế nào?
I really think that" the Great March of Return "showed the world that Israel was not interested in peace in their country. («Media and war», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=328687 (bản sửa đổi 2821388).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/peace, mã đối chiếu EV-99825143. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng