Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

underneath

trạng từ
B1
US/ˌʌndɚˈniθ/
Thuộc:Academic Word List (AWL), Xuất hiện trong:Từ vựng học thuật (NAWL)
Ý nghĩa trọng tâm

underneath nghĩa là bên dưới.

underneath là một trạng từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: on the lower or downward side.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1trạng từ
    B1

    on the lower or downward side

    →

    ở phía dưới hoặc phía dưới

  2. 2trạng từ
    B1

    under or below an object or a surface

    →

    bên dưới hoặc bên dưới một vật thể hoặc một bề mặt

Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa underneath và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.
Wikimedia contributors, Investiture of the Gods/Chapter 28
Nothing but that would suffer itself to be suggested, though conjectures lying in shadow underneath pressed ominously on my mind.

Không có gì ngoại trừ điều đó sẽ đáng được đề xuất, mặc dù những phỏng đoán nằm trong bóng tối bên dưới đè nặng lên tâm trí tôi một cách đáng lo ngại.

Meredith, George, The Adventures of Harry Richmond — Complete, Tiếng Anh (Anh - Anh)
In every thing there is strength, a rough good-nature, all sunshine overhead, and underneath the heavy moaning of the sea.

Trong mọi thứ đều có sức mạnh, bản chất tốt đẹp, tất cả ánh nắng trên cao và bên dưới là tiếng rên rỉ nặng nề của biển.

Longfellow, Henry Wadsworth, Hyperion, Nguyên văn tác phẩm
I would rather be on the back of the 'bore' for instance, as it sweeps up the tidal river, than the swimmer caught underneath it."

Chẳng hạn, tôi thà ở phía sau 'khoang' khi nó quét lên dòng sông thủy triều, hơn là người bơi lội bị mắc kẹt bên dưới nó."

Ward, Humphry, Mrs., Marcella, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From underneath their floors we unearthed about five hundred beautifully decorated pieces of pottery.
Lumholtz, Carl, Unknown Mexico, Volume 1 (of 2) A Record of Five Years' Exploration Among the Tribes of the Western Sierra Madre; In the Tierra Caliente of Tepic and Jalisco; and Among the Tarascos of Michoacan, Tiếng Anh (Anh - Anh)
There was a mass of struggling, writhing youths, with Jack underneath, and all piling on top of him.
Ellis, Edward Sylvester, Two Boys in Wyoming: A Tale of Adventure (Northwest Series, No. 3), Nguyên văn tác phẩm
They are formed by the lava hardening above, while it continues to flow away underneath--thus leaving a hollow in the centre.
Kingston, William Henry Giles, A Voyage round the World A book for boys, Tiếng Anh (Anh - Anh)
A pair of bright grey eyes looked out from underneath bushy eyebrows.
Dunbar, Paul Laurence, The uncalled, Tiếng Anh (Anh - Anh)
Hold that light down, Hannah; there's a place underneath here.
Jewett, Sarah Orne, Strangers and Wayfarers, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Now this is liable to a misunderstanding for it is me--I mean I, to be grammatical--who lies underneath.

Bây giờ điều này có thể gây ra sự hiểu lầm vì chính tôi - ý tôi là tôi, về mặt ngữ pháp - là người nằm bên dưới.

Baring-Gould, S. (Sabine), A Book of Ghosts, Tiếng Anh (Anh - Anh)
The table was laid; there was a large coffee-pot on it, with a spirit lamp underneath, and a plate of biscuits.

Bàn ăn đã được bày sẵn; trên đó có một bình cà phê lớn, bên dưới có một ngọn đèn thần và một đĩa bánh quy.

Dostoyevsky, Fyodor, The house of the dead, Tiếng Anh (Anh - Anh)
From underneath which counterpane the occupant of that bed continued an early riser throughout those three satisfactory months.
De Morgan, William, It Never Can Happen Again, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về underneath (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. underneath nghĩa là gì trong tiếng Việt?

underneath có nghĩa chính là: ở phía dưới hoặc phía dưới. Định nghĩa tiếng Anh: "on the lower or downward side".

2. underneath thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

underneath là một trạng từ. Từ này giữ vai trò ngữ pháp theo đúng cấu trúc câu tiếng Anh.

3. Phát âm chuẩn của underneath theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), underneath được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˌʌndɚˈniθ/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. underneath thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ underneath được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng học thuật (NAWL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của underneath gồm những dạng nào?

Từ underneath có các dạng thức biến đổi theo quy tắc ngữ pháp tương ứng.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với underneath là gì?

Từ underneath thường kết hợp với các động từ, giới từ hoặc trạng từ đi kèm để tạo thành cách diễn đạt tự nhiên.

7. underneath có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Tùy vào ngữ cảnh cụ thể trong câu, người học có thể sử dụng các từ tương đồng mang sắc thái diễn đạt phù hợp hơn.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến underneath?

Từ underneath xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với underneath đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Being clearly wounded, Daji hid herself underneath some rocks within a neighboring artificial hill.". Câu văn minh họa cách dùng underneath làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng underneath?

Lỗi thông dụng là nhầm lẫn vị trí của tính từ trong cụm từ hoặc nhầm giữa tính từ với trạng từ đuôi -ly.