Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

banquet

danh từ
US/ˈbæŋkwət/
banqueting
banquets

Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)

banquet nghĩa là bữa tiệc (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

banquet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people.

Các nét nghĩa của từ banquet

  1. 1

    danh từ

    a ceremonial dinner party for many people

    một bữa tiệc nghi lễ dành cho nhiều ngườidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feast

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 6
    • banquet hall1.276 lần trong kho sách

    • sumptuous banquet140 lần trong kho sách

    • banquet halls66 lần trong kho sách

    • splendid banquet130 lần trong kho sách

    • magnificent banquet93 lần trong kho sách

    • grand banquet196 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từ

    a meal that is well prepared and greatly enjoyed

    một bữa ăn được chuẩn bị tốt và rất được thưởng thứcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feast · spread

  3. 3

    động từ

    provide a feast or banquet for

    cung cấp một bữa tiệc hoặc bữa tiệc chodịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feast · junket

  4. 4

    động từ

    partake in a feast or banquet

    tham gia vào một bữa tiệc hoặc bữa tiệcdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa feast · junket

Câu hỏi thường gặp về banquet

banquet nghĩa là gì?

banquet nghĩa là bữa tiệc (bản dịch máy, chưa biên tập). banquet là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: a ceremonial dinner party for many people.

banquet dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ banquet có 4 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

banquet được dùng trong câu như thế nào?

These were the guests at a banquet where the king was the highly honoured host. (Dr. Doran, Table traits, with something on them. Nguồn: Project Gutenberg #69859.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/banquet, mã đối chiếu EV-D19DCF3A. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “banquet” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa banquet và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

These were the guests at a banquet where the king was the highly honoured host.
Dr. Doran, Table traits, with something on them. Nguồn: Project Gutenberg #69859. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"Well, I wish you could have been at that banquet.

"Ồ, tôi ước gì bạn có thể có mặt tại bữa tiệc đó.dịch máy, chưa biên tập

O. Henry, Roads of Destiny. Nguồn: Project Gutenberg #1646. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He dined and supped in state every day, and the public were admitted to gaze upon his banquets as if he had been a monarch.
John Lothrop Motley, PG Edition of Netherlands series: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #4900. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
Ameni arrived at the palace before them, and entered the banqueting-hall just as Ani was assigning a place to each of his guests.

Ameni đến cung điện trước họ và bước vào phòng tiệc đúng lúc Ani đang chỉ định chỗ ngồi cho từng vị khách của mình.dịch máy, chưa biên tập

Georg Ebers, Uarda : a Romance of Ancient Egypt: Complete. Nguồn: Project Gutenberg #5449. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
To-morrow evening I bid you all--and you especially, Pentaur--to be my guests in this banqueting hall.
Georg Ebers, The Historical Romances of Georg Ebers. Nguồn: Project Gutenberg #5600. · Bản dịch tiếng Anh
He had been giving of late a series of the most splendid banquets with which Indian prince ever entertained a Calcutta society.

Gần đây, ông đã tổ chức một loạt bữa tiệc lộng lẫy nhất mà hoàng tử Ấn Độ từng chiêu đãi trong xã hội Calcutta.dịch máy, chưa biên tập

William Makepeace Thackeray, The Newcomes: Memoirs of a Most Respectable Family. Nguồn: Project Gutenberg #7467. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The banquet was largely improved by Thorward, who loaded the table with smoked salmon.

Bữa tiệc phần lớn đã được cải thiện nhờ Thorward, người đã chất đầy cá hồi hun khói lên bàn.dịch máy, chưa biên tập

R. M. Ballantyne, The Norsemen in the West. Nguồn: Project Gutenberg #21753. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
After banquet I'll introduce you if I get a chance."
Evelyn Raymond, Dorothy at Oak Knowe. Nguồn: Project Gutenberg #32310. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
'Will you please to follow me to the banqueting hall?
C. F. van der Velde, Tales from the German. Volume II.. Nguồn: Project Gutenberg #32444. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
There is often a party or banquet after the wedding called a reception.
«Wedding», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=44864 (bản sửa đổi 10890079). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He had left his guests for a brief space, and so was in all the rich attire of the banqueting-room.
E. E., -1915 Crake, In the days of Queen Mary. Nguồn: Project Gutenberg #55717. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every evening these maidens and warriors met in the great banqueting hall.
Paul B. Du Chaillu, Ivar the Viking A romantic history based upon authentic facts of the third and fourth centuries. Nguồn: Project Gutenberg #56810. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US