Câu tiếng Anh có từ “lead”
4.343 câu thật có từ lead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.
Nghĩa ngắn gọn: lead nghĩa là dẫn dắt, lãnh đạo, dẫn đầu. lead là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: guide, direct, or be in charge of a group, organization, or activity (past tense and past participle: led /led/). Xem trang từ điển đầy đủ
Lọc câu có từ lead
Danh sách câu dẫn chứng (1 câu)
“Come and look at him!” the brothers cried, and they each took one of Alice’s hands, and led her up to where the King was sleeping.
Từ trong câu: sleep, lead, come, look, brother, cry, take, hand
Lewis Carroll, Through the Looking-Glass. Nguồn: Project Gutenberg #12. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB · PD-US (Project Gutenberg)
Từ hay đi cùng lead
Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.
Câu hỏi thường gặp về câu có từ lead
- Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lead trong kho câu?
- Kho câu có 4.343 câu có từ lead hoặc các dạng của từ, trích từ 3.123 tác phẩm và tài liệu. 108 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
- Từ lead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
- Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.475 câu, rồi Bậc B2 với 903 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
- Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lead?
- Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lead: Quá khứ đơn (524 câu), Mệnh đề quan hệ với which, whose (481 câu), can và could (427 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.