sleep
danh từ, động từA1- sleeping
- sleeps
- slept
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
sleep nghĩa là ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
sleep là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural and periodic state of rest during which consciousness of the world is suspended.
Các nét nghĩa của từ sleep
- 1
danh từA1
a natural and periodic state of rest during which consciousness of the world is suspended
một trạng thái nghỉ ngơi tự nhiên và định kỳ trong đó ý thức về thế giới bị đình chỉdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa slumber
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
sleep soundly3.264 lần trong kho sách
go to sleep8.235 lần trong kho sách
went to sleep4.630 lần trong kho sách
deep sleep1.863 lần trong kho sách
sound sleep1.458 lần trong kho sách
sleep peacefully806 lần trong kho sách
gone to sleep1.615 lần trong kho sách
sleep a wink660 lần trong kho sách
- 2
danh từA1
a torpid state resembling deep sleep
một trạng thái uể oải giống như một giấc ngủ sâudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa sopor
- 3
danh từA1
a period of time spent sleeping
một khoảng thời gian dành cho việc ngủdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa nap
- 4
động từA1
be asleep
ngủ đidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa kip · slumber · log z's · catch some z'sTrái nghĩa wake
- 5
động từA1
be able to accommodate for sleeping
có thể chứa để ngủdịch máy, chưa biên tập
Câu hỏi thường gặp về sleep
sleep nghĩa là gì?
sleep nghĩa là ngủ (bản dịch máy, chưa biên tập). sleep là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a natural and periodic state of rest during which consciousness of the world is suspended.
sleep dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ sleep có 5 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
sleep được dùng trong câu như thế nào?
Techniques to promote sleep onset optimisation for sleep disorders including insomnia are constantly being researched. («Motivation and emotion/Book/2024/Sleep onset optimisation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=306568 (bản sửa đổi 2833580).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/sleep, mã đối chiếu EV-F83F266C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng