Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

Câu theo từ

Câu tiếng Anh có từ “lead”

3.980 câu thật có từ lead hoặc các dạng của từ, trích nguyên văn, ghi rõ tác phẩm và giấy phép. Mỗi câu kèm bậc CEFR ước lượng, mẫu ngữ pháp nhận ra được và liên kết sang từ điển.

Nghĩa ngắn gọn: lead nghĩa là chì. lead là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: an advantage held by a competitor in a race. Xem trang từ điển đầy đủ

Từ hay đi cùng lead

Cụm đếm từ kho ngữ liệu, xếp theo độ gắn bó của hai từ (logDice), kèm số lần gặp.

  • lead the way15.955 lần
  • road lead3.027 lần
  • path lead2.043 lần
  • steps lead1.948 lần
  • lead into8.636 lần
  • lead astray1.116 lần
  • door lead2.362 lần
  • lead away3.169 lần
  • lead up5.869 lần
  • passage lead931 lần
  • lead through2.381 lần

Câu hỏi thường gặp về câu có từ lead

Có bao nhiêu câu tiếng Anh có từ lead trong kho câu?
Kho câu có 3.980 câu có từ lead hoặc các dạng của từ, trích từ 3.077 tác phẩm và tài liệu. 108 câu có bản dịch tiếng Việt. Mỗi câu ghi rõ tác phẩm và giấy phép.
Từ lead xuất hiện nhiều nhất ở bậc CEFR nào?
Theo bậc ước lượng từ từ vựng của câu, từ lead gặp nhiều nhất ở Bậc C1 với 1.372 câu, rồi Bậc B2 với 848 câu. Bậc do quy tắc tự động gán, không phải đánh giá của giáo viên.
Mẫu ngữ pháp nào hay đi với từ lead?
Ba mẫu gặp nhiều nhất trong các câu có từ lead: Mệnh đề quan hệ với which, whose (428 câu), Quá khứ đơn (411 câu), can và could (401 câu). Nhãn do quy tắc chữ gán tự động nên chỉ tính các câu khớp mẫu rõ ràng.