advertisement
danh từ- advertisements
- advertisment
- advertisments
advertisement nghĩa là quảng cáo.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từA2
a public promotion of some product or service
→quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụ
Đồng nghĩa:ad · advertizement · advertising · advertizing · advert
Câu hỏi thường gặp về advertisement
advertisement nghĩa là gì?
advertisement nghĩa là quảng cáo. advertisement là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service.
advertisement dùng trong những kỳ thi nào?
Từ advertisement ở bậc A2 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
advertisement được dùng trong câu như thế nào?
Three or four weeks elapsed before any further additions were made; then an advertisement brought several applications. (T. S. Arthur, Woman's Trials; Or, Tales and Sketches from the Life around Us. Nguồn: Project Gutenberg #4617.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “advertisement” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa advertisement và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
Three or four weeks elapsed before any further additions were made; then an advertisement brought several applications.Ba hoặc bốn tuần trôi qua trước khi có thêm bất kỳ bổ sung nào; sau đó một quảng cáo mang lại một số ứng dụng.
“And I didn't get it outer advertisements, nor off of circulars.“Và tôi không nhận được nó từ các quảng cáo bên ngoài cũng như các thông tư.
"When he sees my advertisement in the 'Blade' to-morrow he'll send me word where to meet him."These are advertisements placed at the end of a YouTube video.