advertise
động từ- advertised
- advertises
- advertising
- advertize
- advertized
- advertizes
- advertizing
advertise nghĩa là quảng cáo.
Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa
- 1động từB1
call attention to
→kêu gọi sự chú ý đến
Đồng nghĩa:publicize, advertize, publiciseCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)targeted advertise66 lần trong kho sáchadvertise campaigns49 lần trong kho sáchadvertise campaign104 lần trong kho sáchadvertise revenue64 lần trong kho sáchadvertise columns78 lần trong kho sáchadvertise for sale84 lần trong kho sáchonline advertise71 lần trong kho sách - 2động từB1
make publicity for
→công khai cho
Đồng nghĩa:advertize, promote, push
Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)
7 dạng thức liên quanDẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)
12 câu tiêu biểu có chứa advertise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.
Like a celebrated and much advertised medicine, he invariably 'touches the spot,' and hence the popularity of his works.An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry.Một loạt quảng cáo trị giá hàng nghìn tỷ đô la là chìa khóa cho "thành công" diệt chủng gần đây của ngành công nghiệp thuốc lá.
I replied: "Sir, advertising is like learning--'a little is a dangerous thing!'"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.
He had some plans to feature it in various conspicuous ways, so that it might advertise the play.So I advertised we would pay a dollar a load for niggerheads.Mile after mile he covered, passing teams, keeping ahead of automobiles and advertising panic.The manufacturer of a certain automobile advertises that his vehicle "will hold five ordinary people."The old tout upon the wharf, who owned what he advertised, had not misrepresented his house."I came in to ask you, dear Mrs. Henderson, if anything has been heard from the advertising of Jack?He said old Brown shouldn't get any free advertising in that office.We was advertised to start from the ‘Bull’ at nine; and there was booked six insides and five out.Câu hỏi thường gặp về advertise (10)
Hỏi đáp trọng tâm1. advertise nghĩa là gì trong tiếng Việt?
advertise có nghĩa chính là: kêu gọi sự chú ý đến. Định nghĩa tiếng Anh: "call attention to".
2. advertise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?
advertise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.
3. Phát âm chuẩn của advertise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?
Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), advertise được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈædvɚˌtaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.
4. advertise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?
Từ advertise được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.
5. Các dạng biến đổi (word forms) của advertise gồm những dạng nào?
Các dạng thức ngữ pháp của advertise gồm: advertised, advertises, advertising, advertize, advertized, advertizes, advertizing.
6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với advertise là gì?
Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: targeted advertise, advertise campaigns, advertise campaign, advertise revenue, advertise columns.
7. advertise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?
Các từ đồng nghĩa thường gặp: publicize, advertize, publicise, promote, push. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.
8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến advertise?
Từ advertise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.
9. Làm thế nào để đặt câu với advertise đúng ngữ pháp?
Thí dụ minh họa: "Like a celebrated and much advertised medicine, he invariably 'touches the spot,' and hence the popularity of his works.". Câu văn minh họa cách dùng advertise làm thành phần nòng cốt trong câu.
10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng advertise?
Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.