Từ điển Anh - Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

advertise

động từ
B1
US/ˈædvɚˌtaɪz/
advertised
advertises
advertising
advertize
advertized
advertizes
advertizing
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

advertise nghĩa là quảng cáo.

advertise là một động từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: call attention to.

Các nét nghĩa chi tiết & Thí dụ minh họa

  1. 1động từ
    B1

    call attention to

    →

    kêu gọi sự chú ý đến

    Đồng nghĩa:publicize, advertize, publicise
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) (7)
    targeted advertise
    66 lần trong kho sách
    advertise campaigns
    49 lần trong kho sách
    advertise campaign
    104 lần trong kho sách
    advertise revenue
    64 lần trong kho sách
    advertise columns
    78 lần trong kho sách
    advertise for sale
    84 lần trong kho sách
    online advertise
    71 lần trong kho sách
  2. 2động từ
    B1

    make publicity for

    →

    công khai cho

    Đồng nghĩa:advertize, promote, push
Tổng cộng 2 nét nghĩa phân loại theo ngữ cảnh.Khung chuẩn quốc tế CEFR

Từ gia đình & Dạng thức từ (Word Family)

7 dạng thức liên quan
advertised
advertises
advertising
advertize
advertized
advertizes
advertizing
Hệ thống từ phái sinh mở rộng theo hình thái từ.Từ vựng liên quan

Dẫn chứng câu thật từ tác phẩm (12)

12 câu tiêu biểu có chứa advertise và các dạng của từ trong kho ngữ liệu. Các câu dưới đây giúp đối chiếu cách dùng từ tự nhiên trong ngữ cảnh thực tế của tác giả.

Like a celebrated and much advertised medicine, he invariably 'touches the spot,' and hence the popularity of his works.
Galt, John, Ringan Gilhaize, or, The Covenanters, Tiếng Anh (Anh - Anh)
An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry.

Một loạt quảng cáo trị giá hàng nghìn tỷ đô la là chìa khóa cho "thành công" diệt chủng gần đây của ngành công nghiệp thuốc lá.

Wikimedia contributors, Smoking/Cessation
I replied: "Sir, advertising is like learning--'a little is a dangerous thing!'
Benton, Joel, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum
"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.

“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.

Bates, Arlo, The Philistines, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He had some plans to feature it in various conspicuous ways, so that it might advertise the play.
Cooke, Marjorie Benton, Bambi, Nguyên văn tác phẩm
So I advertised we would pay a dollar a load for niggerheads.
Hubbard, Elbert, Little Journeys to the Homes of the Great - Volume 01 Little Journeys to the Homes of Good Men and Great, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
Mile after mile he covered, passing teams, keeping ahead of automobiles and advertising panic.
Quick, Herbert, The Brown Mouse, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The manufacturer of a certain automobile advertises that his vehicle "will hold five ordinary people."
Taylor, Bert Leston, The So-called Human Race, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
The old tout upon the wharf, who owned what he advertised, had not misrepresented his house.
Phillipps-Wolley, Clive, Gold, Gold, in Cariboo! A Story of Adventure in British Columbia, Tiếng Anh (Anh - Anh)
"I came in to ask you, dear Mrs. Henderson, if anything has been heard from the advertising of Jack?
Stowe, Harriet Beecher, We and Our Neighbors; or, The Records of an Unfashionable Street, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
He said old Brown shouldn't get any free advertising in that office.
Henry, O., Postscripts, Tiếng Anh (Anh - Mỹ)
We was advertised to start from the ‘Bull’ at nine; and there was booked six insides and five out.
Capes, Bernard, Loaves and fishes, Nguyên văn tác phẩm

Câu hỏi thường gặp về advertise (10)

Hỏi đáp trọng tâm

1. advertise nghĩa là gì trong tiếng Việt?

advertise có nghĩa chính là: kêu gọi sự chú ý đến. Định nghĩa tiếng Anh: "call attention to".

2. advertise thuộc từ loại gì và cách dùng trong câu ra sao?

advertise là một động từ. Với vai trò động từ, từ này làm vị ngữ chỉ hành động hoặc trạng thái trong câu, cần chú ý chia đúng thì và ngôi của chủ từ.

3. Phát âm chuẩn của advertise theo giọng Anh - Mỹ và Anh - Anh là gì?

Theo ký hiệu ngữ âm quốc tế (IPA), advertise được phát âm là: giọng Anh - Mỹ (US) là /ˈædvɚˌtaɪz/. Cần chú ý nhấn đúng trọng âm và phát âm rõ âm cuối.

4. advertise thuộc trình độ nào và xuất hiện trong kỳ thi nào?

Từ advertise được xếp ở bậc B1 theo Khung tham chiếu chuẩn Châu Âu (CEFR), xuất hiện trong các bài thi và chương trình: Từ vựng phổ thông (NGSL). Đây là từ vựng cần thiết giúp cải thiện điểm số phần Đọc hiểu và Viết.

5. Các dạng biến đổi (word forms) của advertise gồm những dạng nào?

Các dạng thức ngữ pháp của advertise gồm: advertised, advertises, advertising, advertize, advertized, advertizes, advertizing.

6. Những cụm từ kết hợp (collocations) phổ biến nhất với advertise là gì?

Một số cụm từ kết hợp tự nhiên tiêu biểu: targeted advertise, advertise campaigns, advertise campaign, advertise revenue, advertise columns.

7. advertise có những từ đồng nghĩa và trái nghĩa nào?

Các từ đồng nghĩa thường gặp: publicize, advertize, publicise, promote, push. Khi lựa chọn từ thay thế, cần căn cứ vào ngữ cảnh cụ thể để đảm bảo độ chuẩn xác.

8. Có những thành ngữ hoặc cách diễn đạt kinh điển nào liên quan đến advertise?

Từ advertise xuất hiện trong nhiều mẫu câu giao tiếp đời sống và tài liệu học thuật, phản ánh trực tiếp ý nghĩa của hành động hoặc sự vật trong văn cảnh.

9. Làm thế nào để đặt câu với advertise đúng ngữ pháp?

Thí dụ minh họa: "Like a celebrated and much advertised medicine, he invariably 'touches the spot,' and hence the popularity of his works.". Câu văn minh họa cách dùng advertise làm thành phần nòng cốt trong câu.

10. Người học thường mắc những lỗi sai nào khi sử dụng advertise?

Lỗi phổ biến nhất là quên chia thì theo chủ từ số ít, hoặc nhầm lẫn giữa dạng nguyên thể với phân từ (-ed / V3). Khi kết hợp với giới từ, cần kiểm tra kỹ để tránh dùng sai giới từ đi kèm.