Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

ad

danh từB1
US/ˈæd/
ads

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1.

Giải thích đầy đủ

Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service.

Các nét nghĩa của từ ad

  1. 1

    danh từB1

    a public promotion of some product or service

    quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa advertisement · advertizement · advertising · advertizing · advert

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • ad hoc396 lần trong kho sách

    • ad infinitum323 lần trong kho sách

    • ad le1.274 lần trong kho sách

    • ad libitum290 lần trong kho sách

    • usque ad139 lần trong kho sách

    • serv ad130 lần trong kho sách

    • ad hominem123 lần trong kho sách

    • ad absurdum118 lần trong kho sách

Câu hỏi thường gặp về ad

ad nghĩa là gì?

ad là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service.

ad dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ ad có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

ad được dùng trong câu như thế nào?

I know them steps, ’avin’ ’ad to carry the boxes up with three loafers what come round to earn a copper. (Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ad, mã đối chiếu EV-4EBEEA33. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “ad” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa ad và các dạng của từ, từ 4 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

I know them steps, ’avin’ ’ad to carry the boxes up with three loafers what come round to earn a copper.
Bram Stoker, Dracula. Nguồn: Project Gutenberg #345. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The re-action or effect can itself also influence an action, and in this way, the chain of causation continues ad infinitum.
«Buddhism/Basic Doctrines», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=7445 (bản sửa đổi 2065943). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
You know my father, who thinks that he is king of France ad interim.

Bạn biết cha tôi, người luôn nghĩ rằng ông ấy là vua nước Pháp tạm thời.dịch máy, chưa biên tập

Guy de Maupassant, Original Short Stories: Volume 04. Nguồn: Project Gutenberg #3080. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
When I sees un I says, 'I can see you've 'ad a smartish doing, old boy.'
J. Arthur Gibbs, A Cotswold Village; Or, Country Life and Pursuits in Gloucestershire. Nguồn: Project Gutenberg #11160. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
"I am Adèle Lallovich," she said, "I recognise no other name."

"Tôi là Adèle Lallovich," cô nói, "Tôi không biết tên nào khác."dịch máy, chưa biên tập

Augusta de Grasse Stevens, Miss Hildreth: A Novel, Volume 3. Nguồn: Project Gutenberg #40433. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
I always 'ad been sweet on Susan; I asked 'er too.
Richard Marsh, Frivolities, Especially Addressed to Those Who Are Tired of Being Serious. Nguồn: Project Gutenberg #40454. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Eusebe, on his part, was very angry, and insisted that Adéonne had refused to make a very small sacrifice to please him.

Về phần mình, Eusebe rất tức giận và khẳng định Adéonne đã từ chối hy sinh rất nhỏ để làm hài lòng anh.dịch máy, chưa biên tập

Jules Noriac, Human Follies (La Bêtise Humaine.). Nguồn: Project Gutenberg #50179. · Bản dịch tiếng Anh
They placed an ad in the Virgin record shop in Manchester.
«Joy Division», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=75157 (bản sửa đổi 10946737). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The rules created by the European Union are carried out by an ad hoc collection of agencies.
«Administrative law», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=522533 (bản sửa đổi 10838707). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Note that these six fractions of seven contain the same six digits repeating in the same order ad infinitum, but starting with a different number.

Lưu ý rằng sáu phân số của bảy này chứa sáu chữ số giống nhau lặp lại theo cùng một thứ tự đến vô cùng, nhưng bắt đầu bằng một số khác.dịch máy, chưa biên tập

«Mental Math», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=46196 (bản sửa đổi 4442905). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The Nike “real women” ads show only isolated body parts, never revealing to the viewer the woman’s whole body.

Quảng cáo “phụ nữ đích thực” của Nike chỉ hiển thị các bộ phận cơ thể riêng biệt, không bao giờ tiết lộ cho người xem toàn bộ cơ thể của người phụ nữ.dịch máy, chưa biên tập

«Visual Rhetoric/The Rhetoric of Brand Identity: Nike», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=119564 (bản sửa đổi 3664475). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Banner ads can be targeted to internet users in many different ways in order to reach the advertiser's most relevant audience.
«Intellectual Property and the Internet/Online advertising», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=264305 (bản sửa đổi 4659707). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0