Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

advertising

danh từA2
US/ˈædvɚˌtaɪzɪŋ/
advertisings

advertising nghĩa là quảng cáo (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

advertising là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service.

Các nét nghĩa của từ advertising

  1. 1

    danh từA2

    a public promotion of some product or service

    quảng bá công khai một số sản phẩm hoặc dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa ad · advertisement · advertizement · advertizing · advert

  2. 2

    danh từA2

    the business of drawing public attention to goods and services

    công việc thu hút sự chú ý của công chúng đến hàng hóa và dịch vụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa publicizing

Câu hỏi thường gặp về advertising

advertising nghĩa là gì?

advertising nghĩa là quảng cáo (bản dịch máy, chưa biên tập). advertising là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Định nghĩa tiếng Anh: a public promotion of some product or service.

advertising được dùng trong câu như thế nào?

An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry. («Smoking/Cessation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41706 (bản sửa đổi 2389530).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advertising, mã đối chiếu EV-52D8C180. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “advertising” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa advertising và các dạng của từ, từ 5 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

An overwhelming barrage of trillion dollar advertising has been the key to recent genocidal "success" of the tobacco industry.

Một loạt quảng cáo trị giá hàng nghìn tỷ đô la là chìa khóa cho "thành công" diệt chủng gần đây của ngành công nghiệp thuốc lá.dịch máy, chưa biên tập

«Smoking/Cessation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=41706 (bản sửa đổi 2389530). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
I replied: "Sir, advertising is like learning--'a little is a dangerous thing!'
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
"If everybody isn't aware of her good points, it isn't that she is averse to advertising them.

“Nếu mọi người không biết những ưu điểm của cô ấy thì không phải cô ấy không thích quảng cáo chúng.dịch máy, chưa biên tập

Arlo Bates, The Philistines. Nguồn: Project Gutenberg #8570. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
Mile after mile he covered, passing teams, keeping ahead of automobiles and advertising panic.
Herbert Quick, The Brown Mouse. Nguồn: Project Gutenberg #26987. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
"I came in to ask you, dear Mrs. Henderson, if anything has been heard from the advertising of Jack?
Harriet Beecher Stowe, We and Our Neighbors; or, The Records of an Unfashionable Street. Nguồn: Project Gutenberg #48603. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
He said old Brown shouldn't get any free advertising in that office.
O. Henry, Postscripts. Nguồn: Project Gutenberg #61734. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
In her twenties, Bauer had a career in advertising sales.

Ở tuổi đôi mươi, Bauer đã làm nghề bán quảng cáo.dịch máy, chưa biên tập

«Joan Bauer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=484764 (bản sửa đổi 8169320). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Social networking website Twitter announced an advertising platform to enable paid tweets to be displayed at the top of search results.

Trang web mạng xã hội Twitter đã công bố một nền tảng quảng cáo cho phép các tweet trả phí được hiển thị ở đầu kết quả tìm kiếm.dịch máy, chưa biên tập

«Twitter announces advertising platform», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=173007 (bản sửa đổi 4827887). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Western Men Against Violence, like previously stated, does not use "in your face" advertising.
«Effective Student Organization/Recruiting and Membership», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193402 (bản sửa đổi 3917611). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As Joseph Turow suggests “the new advertising industry is defining your identity and your world“ through displaying user customised advertisements on social networks.

Như Joseph Turow gợi ý “ngành công nghiệp quảng cáo mới đang xác định danh tính và thế giới của bạn” thông qua việc hiển thị các quảng cáo do người dùng tùy chỉnh trên mạng xã hội.dịch máy, chưa biên tập

«Digital Media and Culture Yearbook 2014/Chapter 2: Online Identity», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=297507 (bản sửa đổi 4583840). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They did all they could to keep me from advertising for the lost legatee.
Mayne Reid, The Finger of Fate: A Romance. Nguồn: Project Gutenberg #35912. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
What would you think of the intelligence or candour of these advertising people?
Joseph Conrad, Notes on Life & Letters. Nguồn: Project Gutenberg #1143. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB