advertiser
danh từ- advertisers
Thuộc: TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng TOEIC (TSL)
advertiser nghĩa là nhà quảng cáo (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
advertiser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is advertising.
Các nét nghĩa của từ advertiser
- 1
danh từ
someone whose business is advertising
ai đó có công việc kinh doanh là quảng cáodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa advertizer · adman
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
dundee advertiser70 lần trong kho sách
commercial advertiser167 lần trong kho sách
newark advertiser20 lần trong kho sách
angleton advertiser12 lần trong kho sách
geelong advertiser9 lần trong kho sách
boston advertiser116 lần trong kho sách
perthshire advertiser7 lần trong kho sách
muirtown advertiser7 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về advertiser
advertiser nghĩa là gì?
advertiser nghĩa là nhà quảng cáo (bản dịch máy, chưa biên tập). advertiser là một danh từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: someone whose business is advertising.
advertiser dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ advertiser có 1 nét nghĩa (Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
advertiser được dùng trong câu như thế nào?
I read The Daily," he explained; by which he meant The Daily Advertiser, the only daily there is in the old-fashioned Bostonian sense. (William Dean Howells, The Rise of Silas Lapham. Nguồn: Project Gutenberg #154.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/advertiser, mã đối chiếu EV-D2E4BAE4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng