Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

mechanical

tính từB1
US/məˈkænɪkəl/
mechanicals

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

mechanical nghĩa là cơ khí (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

mechanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using (or as if using) mechanisms or tools or devices.

Các nét nghĩa của từ mechanical

  1. 1

    tính từB1

    using (or as if using) mechanisms or tools or devices

    sử dụng (hoặc như thể đang sử dụng) cơ chế, công cụ hoặc thiết bịdịch máy, chưa biên tập

    Trái nghĩa nonmechanical

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • quantum mechanical179 lần trong kho sách

    • mechanical engineering181 lần trong kho sách

    • mechanical contrivances112 lần trong kho sách

    • mechanical contrivance113 lần trong kho sách

    • purely mechanical158 lần trong kho sách

    • mechanical inventions99 lần trong kho sách

    • mechanical appliances81 lần trong kho sách

    • mechanical arts162 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từB1

    relating to or concerned with machinery or tools

    liên quan đến hoặc liên quan đến máy móc hoặc công cụdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa mechanically skillful

  3. 3

    tính từB1

    relating to or governed by or in accordance with mechanics

    liên quan đến hoặc bị chi phối bởi hoặc phù hợp với cơ họcdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về mechanical

mechanical nghĩa là gì?

mechanical nghĩa là cơ khí (bản dịch máy, chưa biên tập). mechanical là một tính từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: using (or as if using) mechanisms or tools or devices.

mechanical dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ mechanical có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

mechanical được dùng trong câu như thế nào?

His head was a complete repertory of inventions, on which he was constantly drawing for the improvement of mechanical practice. (Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404.; Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/mechanical, mã đối chiếu EV-F90AB771. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “mechanical” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa mechanical và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

His head was a complete repertory of inventions, on which he was constantly drawing for the improvement of mechanical practice.
Samuel Smiles, Industrial Biography: Iron Workers and Tool Makers. Nguồn: Project Gutenberg #404. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Generators convert mechanical energy into electrical energy, whereas motors convert electrical energy into mechanical energy.
«Back Emf», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
Major Milroy had entered the room with his mind absorbed in his own mechanical contrivances as usual.

Thiếu tá Milroy đã bước vào phòng với tâm trí đang mải mê với những thiết bị máy móc của chính mình như thường lệ.dịch máy, chưa biên tập

Wilkie Collins, Armadale. Nguồn: Project Gutenberg #1895. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
It is true in moral, as it is in mechanical science.
Edmund Burke, Selections from the Speeches and Writings of Edmund Burke. Nguồn: Project Gutenberg #3286. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Regular mechanical feet, feet which took their pleasure wherever they found it.

Những bàn chân máy móc thông thường, những bàn chân luôn mang lại niềm vui ở bất cứ nơi nào họ tìm thấy.dịch máy, chưa biên tập

Émile Zola, L'Assommoir. Nguồn: Project Gutenberg #8600. · Bản dịch tiếng Anh · en-US
His eyes were closed, forming two dark-blue pits in his face; his breath was coming and going with a slow, long-drawn, mechanical precision.

Đôi mắt anh nhắm nghiền, tạo thành hai cái hố xanh đậm trên mặt; hơi thở của anh ấy đến và đi một cách chậm rãi, kéo dài và chính xác một cách máy móc.dịch máy, chưa biên tập

Herman Melville, White Jacket; Or, The World on a Man-of-War. Nguồn: Project Gutenberg #10712. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The father was wedded to his calling and fondly hoped the boy would follow in his footsteps in mechanical pursuits.

Người cha đã hết lòng với tiếng gọi của mình và hy vọng cậu bé sẽ theo bước ông theo đuổi đam mê máy móc.dịch máy, chưa biên tập

Al. G. Field, Watch yourself go by. Nguồn: Project Gutenberg #20375. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Maisrie lit the gas, and attended to her grandfather's other wants--in a mechanical sort of way.
William Black, Stand Fast, Craig-Royston! (Volume I). Nguồn: Project Gutenberg #42729. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In the gem room is a mechanical clock, which a poor woman drew in a lottery, and sold for fifteen thousand dollars.
Oliver Optic, Northern Lands; Or, Young America in Russia and Prussia. Nguồn: Project Gutenberg #54059. · Nguyên văn tiếng Anh
Perhaps I have omitted to describe them to you as clearly as I should; but I must plead in extenuation a lack of mechanical knowledge.
L. Frank Baum, Sam Steele's Adventures in Panama. Nguồn: Project Gutenberg #54647. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
The machine which cuts the block is a mechanical guillotine which can be set to cut at a suitable depth for the tissue in question.

Máy cắt khối là một máy chém cơ học có thể được thiết lập để cắt ở độ sâu phù hợp với mô được đề cập.dịch máy, chưa biên tập

«Histology», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=43191 (bản sửa đổi 9568615). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The term fuze is used to indicate an advanced ignition device with mechanical and/or electronic parts.

Thuật ngữ ngòi nổ được sử dụng để chỉ một thiết bị đánh lửa tiên tiến có các bộ phận cơ khí và/hoặc điện tử.dịch máy, chưa biên tập

«Fuze», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440067 (bản sửa đổi 5313836). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0