chronic
tính từ- chronics
Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)
chronic nghĩa là mãn tính (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
chronic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering.
Các nét nghĩa của từ chronic
- 1
tính từ
being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering
kéo dài và tái phát hoặc đặc trưng bởi sự đau khổ kéo dàidịch máy, chưa biên tập
Trái nghĩa acute
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
chronic diseases296 lần trong kho sách
chronic obstructive103 lần trong kho sách
chronic kidney68 lần trong kho sách
chronic bronchitis52 lần trong kho sách
chronic inflammation61 lần trong kho sách
chronic illnesses51 lần trong kho sách
chronic disease293 lần trong kho sách
chronic stress138 lần trong kho sách
- 2
tính từ
of long duration
có thời gian dàidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa continuing
- 3
tính từ
habitual
thói quendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa inveterate
Câu hỏi thường gặp về chronic
chronic nghĩa là gì?
chronic nghĩa là mãn tính (bản dịch máy, chưa biên tập). chronic là một tính từ tiếng Anh. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: being long-lasting and recurrent or characterized by long suffering.
chronic dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ chronic có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
chronic được dùng trong câu như thế nào?
The habit of fighting teachers was as chronic as her heart-disease. (Edward Eggleston, The End of the World: A Love Story. Nguồn: Project Gutenberg #14051.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/chronic, mã đối chiếu EV-C71F10D4. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng