explain
động từA2- explained
- explaining
- explains
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
explain nghĩa là giải thích (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
explain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make plain and comprehensible.
Các nét nghĩa của từ explain
- 1
động từA2
make plain and comprehensible
làm cho đơn giản và dễ hiểudịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa explicate
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
explain matters858 lần trong kho sách
fully explain779 lần trong kho sách
explain everything1.149 lần trong kho sách
tried to explain910 lần trong kho sách
easily explain749 lần trong kho sách
cannot explain1.329 lần trong kho sách
briefly explain408 lần trong kho sách
explain the situation577 lần trong kho sách
- 2
động từA2
define
xác địnhdịch máy, chưa biên tập
- 3
động từA2
serve as a reason or cause or justification of
phục vụ như một lý do hoặc nguyên nhân hoặc biện minh chodịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa excuse
Câu hỏi thường gặp về explain
explain nghĩa là gì?
explain nghĩa là giải thích (bản dịch máy, chưa biên tập). explain là một động từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: make plain and comprehensible.
explain dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ explain có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
explain được dùng trong câu như thế nào?
Some speak to teach the audience something or to explain something. («Writing, Speaking, and Activism», Writing Guide with Handbook, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/writing-guide.; OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/explain, mã đối chiếu EV-F517571C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng