ambiguity
danh từB2- ambiguities
ambiguity nghĩa là sự mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
ambiguity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expression whose meaning cannot be determined from its context.
Các nét nghĩa của từ ambiguity
- 1
danh từB2
an expression whose meaning cannot be determined from its context
một biểu thức mà ý nghĩa của nó không thể được xác định từ ngữ cảnh của nódịch máy, chưa biên tập
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
syntactic ambiguity9 lần trong kho sách
lexical ambiguity9 lần trong kho sách
fallacy of ambiguity7 lần trong kho sách
- 2
danh từB2
unclearness by virtue of having more than one meaning
sự không rõ ràng do có nhiều hơn một ý nghĩadịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa equivocalnessTrái nghĩa unambiguity
Câu hỏi thường gặp về ambiguity
ambiguity nghĩa là gì?
ambiguity nghĩa là sự mơ hồ (bản dịch máy, chưa biên tập). ambiguity là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: an expression whose meaning cannot be determined from its context.
ambiguity được dùng trong câu như thế nào?
"The real consummation of either moral or immoral character," he writes, "would exclude the ambiguity which was offered as the criterion of free will.... (of Siena, Saint Catherine, Letters of Catherine Benincasa. Nguồn: Project Gutenberg #7403.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/ambiguity, mã đối chiếu EV-23955115. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng