Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

equation

danh từB2
US/ɪˈkweɪʒən/
equations

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

equation nghĩa là phương trình (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

equation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical statement that two expressions are equal.

Các nét nghĩa của từ equation

  1. 1

    danh từB2

    a mathematical statement that two expressions are equal

    một tuyên bố toán học rằng hai biểu thức bằng nhaudịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • differential equation911 lần trong kho sách

    • linear equation316 lần trong kho sách

    • quadratic equation161 lần trong kho sách

    • dinger equation149 lần trong kho sách

    • maxwell's equation130 lần trong kho sách

    • algebraic equation87 lần trong kho sách

    • mathematical equation97 lần trong kho sách

    • diophantine equation54 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    a state of being essentially equal or equivalent

    một trạng thái về cơ bản là bằng nhau hoặc tương đươngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa equality · equivalence · par

  3. 3

    danh từB2

    the act of regarding as equal

    hành động coi như bình đẳngdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa equating

Câu hỏi thường gặp về equation

equation nghĩa là gì?

equation nghĩa là phương trình (bản dịch máy, chưa biên tập). equation là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a mathematical statement that two expressions are equal.

equation dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ equation có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

equation được dùng trong câu như thế nào?

When the coefficients are not constant, an equation can be hyperbolic in some regions of the xy plane, and elliptic in others. («Calculus/Partial differential equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7113 (bản sửa đổi 4236432).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/equation, mã đối chiếu EV-261F5B4C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “equation” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa equation và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

When the coefficients are not constant, an equation can be hyperbolic in some regions of the xy plane, and elliptic in others.

Khi các hệ số không đổi, một phương trình có thể là hyperbol ở một số vùng của mặt phẳng xy và elip ở những vùng khác.dịch máy, chưa biên tập

«Calculus/Partial differential equations», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=7113 (bản sửa đổi 4236432). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
To help, I’d ask students if they can still at least plot some points using the equations given.
«Lesson plans created by prospective teachers/Elián Fabbrini Lesson Plan», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=327040 (bản sửa đổi 2791365). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
As per the standard form equation, there are certain rules that apply when using such.

Theo phương trình dạng chuẩn, có một số quy tắc nhất định được áp dụng khi sử dụng phương trình đó.dịch máy, chưa biên tập

«Linear equation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=280434 (bản sửa đổi 10940087). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nernst Equation is a scientific equation used to find the reduction potential or voltage of an electrochemical cell.

Phương trình Nernst là một phương trình khoa học được sử dụng để tìm ra khả năng khử hoặc điện áp của một tế bào điện hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Nernst equation», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=804768 (bản sửa đổi 8991483). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
He called the book "an excellent gift for someone who wants to learn about economics without complicated graphs, charts, or equations."

Ông gọi cuốn sách là "một món quà tuyệt vời dành cho những ai muốn tìm hiểu về kinh tế mà không cần dùng đồ thị, biểu đồ hoặc phương trình phức tạp."dịch máy, chưa biên tập

«Basic Economics», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=1238496 (bản sửa đổi 10989533). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Your high school math teacher may have told you that there is no solution to the above equation.

Giáo viên toán trung học của bạn có thể đã nói với bạn rằng không có nghiệm nào cho phương trình trên.dịch máy, chưa biên tập

«High School Mathematics Extensions/Supplementary/Complex Numbers», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=1339 (bản sửa đổi 4529828). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The equation given above only applies to observers moving in the directions shown.
«Consciousness Studies/The Philosophical Problem/Appendixt», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=47500 (bản sửa đổi 4343621). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The maximum value of this equation must never exceed the arbitrary finite constant k (and therefore it may not be infinite at any point).

Giá trị cực đại của phương trình này không bao giờ được vượt quá hằng số hữu hạn tùy ý k (và do đó nó có thể không vô hạn tại bất kỳ điểm nào).dịch máy, chưa biên tập

«Control Systems/State-Space Stability», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=75462 (bản sửa đổi 3261117). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Instead of trying to find a complex, high order differential equation, go back to something like Kirchhoff analysis and just write terminal equations.

Thay vì cố gắng tìm một phương trình vi phân bậc cao, phức tạp, hãy quay lại những thứ như phân tích Kirchhoff và chỉ viết các phương trình cuối cùng.dịch máy, chưa biên tập

«Circuit Theory/State Variables», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=87380 (bản sửa đổi 3508242). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The equation determines the conditions to get valid measures (higher than background noise).

Phương trình xác định các điều kiện để có được số đo hợp lệ (cao hơn mức nhiễu nền).dịch máy, chưa biên tập

«Engineering Acoustics/Basic Concepts of Underwater Acoustics», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=306957 (bản sửa đổi 3254468). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
At most, they were series of equations, but nevertheless, an application of some rules to get something out.

Cùng lắm thì chúng chỉ là một chuỗi các phương trình, tuy nhiên, đó là sự áp dụng một số quy tắc để rút ra điều gì đó.dịch máy, chưa biên tập

«Intermediate Algebra/Algebraic Axioms», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=365714 (bản sửa đổi 3014946). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
The formulas of the same name are the only solutions in this equation that satisfy the boundary conditions.
«The science of finance/Probabilities and evaluation of risks», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=401840 (bản sửa đổi 3646036). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0