Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

encounter

danh từB1
US/ɪnˈkaʊntɚ/
encountered
encountering
encounters
Xuất hiện trong:Từ vựng phổ thông (NGSL)
Ý nghĩa trọng tâm

encounter nghĩa là gặp phải.

encounter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a minor short-term fight.

Các nét nghĩa chi tiết

Định nghĩa & Thí dụ minh họa

  1. 1danh từ
    B1

    a minor short-term fight

    →

    một cuộc chiến ngắn hạn nhỏ

    Đồng nghĩa:brush · clash · skirmish
    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5
    encounter a filter
    716 lần trong kho sách
    desperate encounter
    203 lần trong kho sách
    encounter earth's
    128 lần trong kho sách
    encounter a hill
    338 lần trong kho sách
    particle encounter
    129 lần trong kho sách
  2. 2danh từ
    B1

    a casual or unexpected convergence

    →

    một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ

    Đồng nghĩa:meeting
  3. 3danh từ
    B1

    a casual meeting with a person or thing

    →

    một cuộc gặp gỡ tình cờ với một người hoặc vật

    Đồng nghĩa:coming upon
  4. 4động từ
    B1

    come together

    →

    đến với nhau

    Đồng nghĩa:meet · run into · run across · come across · see
  5. 5động từ
    B1

    come upon, as if by accident

    →

    đến đây, như thể tình cờ

    Đồng nghĩa:find · happen · chance · bump
  6. 6động từ
    B1

    be beset by

    →

    bị bao vây bởi

    Đồng nghĩa:run into
Hỏi đáp nhanh

Câu hỏi thường gặp về encounter

encounter nghĩa là gì?

encounter nghĩa là gặp phải. encounter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a minor short-term fight.

encounter dùng trong những kỳ thi nào?

Từ encounter ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.

encounter được dùng trong câu như thế nào?

But she bore her despotic husband seven boys without a blemish, robust and long-limbed lads equal to every encounter with fate. (Mrs. Oliphant, Kirsteen: The Story of a Scotch Family Seventy Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #58707.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/encounter, mã đối chiếu EV-E4E509BB. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “encounter” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa encounter và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

But she bore her despotic husband seven boys without a blemish, robust and long-limbed lads equal to every encounter with fate.

Nhưng bà đã sinh cho người chồng chuyên quyền của mình bảy đứa con trai không tì vết, những chàng trai cường tráng và chân tay dài bất chấp mọi va chạm với số phận.

Mrs. Oliphant, Kirsteen: The Story of a Scotch Family Seventy Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #58707.· Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
The evaluation of the environmental stimuli that the individual encounters comprise of what Lazarus referred to primary and secondary appraisal.

Việc đánh giá các kích thích môi trường mà cá nhân gặp phải bao gồm những gì Lazarus gọi là đánh giá sơ cấp và thứ cấp.

«Motivation and emotion/Book/2017/Team sport and emotion», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=226764 (bản sửa đổi 2722638).· English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But Phineas did not often come out so ingloriously in encounters with his grandfather.
Joel Benton, A Unique Story of a Marvellous Career: Life of Hon. Phineas T. Barnum. Nguồn: Project Gutenberg #1576.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch)
The difficulties which you have surmounted were much greater than any you have now to encounter.
Philip Dormer Stanhope, Earl of Chesterfield, Letters to His Son, Complete On the Fine Art of Becoming a Man of the World and a Gentleman. Nguồn: Project Gutenberg #3361.· Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US