encounter
danh từB1- encountered
- encountering
- encounters
encounter nghĩa là gặp phải.
encounter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a minor short-term fight.
Định nghĩa & Thí dụ minh họa
- 1danh từB1
a minor short-term fight
→một cuộc chiến ngắn hạn nhỏ
Đồng nghĩa:brush · clash · skirmishCụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 5encounter a filter716 lần trong kho sáchdesperate encounter203 lần trong kho sáchencounter earth's128 lần trong kho sáchencounter a hill338 lần trong kho sáchparticle encounter129 lần trong kho sách - 2danh từB1
a casual or unexpected convergence
→một sự hội tụ ngẫu nhiên hoặc bất ngờ
Đồng nghĩa:meeting - 3danh từB1
a casual meeting with a person or thing
→một cuộc gặp gỡ tình cờ với một người hoặc vật
Đồng nghĩa:coming upon - 4động từB1
come together
→đến với nhau
Đồng nghĩa:meet · run into · run across · come across · see - 5động từB1
come upon, as if by accident
→đến đây, như thể tình cờ
Đồng nghĩa:find · happen · chance · bump - 6động từB1
be beset by
→bị bao vây bởi
Đồng nghĩa:run into
Câu hỏi thường gặp về encounter
encounter nghĩa là gì?
encounter nghĩa là gặp phải. encounter là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: a minor short-term fight.
encounter dùng trong những kỳ thi nào?
Từ encounter ở bậc B1 (CEFR) và xuất hiện trong các chương trình và kỳ thi: Từ vựng phổ thông (NGSL). Nên nắm vững các cụm từ kết hợp (Collocations) phổ biến để áp dụng chính xác trong bài thi.
encounter được dùng trong câu như thế nào?
But she bore her despotic husband seven boys without a blemish, robust and long-limbed lads equal to every encounter with fate. (Mrs. Oliphant, Kirsteen: The Story of a Scotch Family Seventy Years Ago. Nguồn: Project Gutenberg #58707.; Nguyên văn tiếng Anh · en-GB)
Dẫn chứng từ văn bản thật
Từ “encounter” được dùng ra sao trong câu thật
12 câu tiêu biểu có chứa encounter và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.
But she bore her despotic husband seven boys without a blemish, robust and long-limbed lads equal to every encounter with fate.Nhưng bà đã sinh cho người chồng chuyên quyền của mình bảy đứa con trai không tì vết, những chàng trai cường tráng và chân tay dài bất chấp mọi va chạm với số phận.
The evaluation of the environmental stimuli that the individual encounters comprise of what Lazarus referred to primary and secondary appraisal.Việc đánh giá các kích thích môi trường mà cá nhân gặp phải bao gồm những gì Lazarus gọi là đánh giá sơ cấp và thứ cấp.
But Phineas did not often come out so ingloriously in encounters with his grandfather.The difficulties which you have surmounted were much greater than any you have now to encounter.