rose
danh từA1- roses
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
rose nghĩa là hoa hồng (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
rose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of many shrubs of the genus Rosa that bear roses.
Các nét nghĩa của từ rose
- 1
danh từA1
any of many shrubs of the genus Rosa that bear roses
bất kỳ loại cây bụi nào thuộc chi Rosa có hoa hồngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rosebush
- 2
danh từA1
pinkish table wine from red grapes whose skins were removed after fermentation began
rượu vang hồng làm từ nho đỏ đã được loại bỏ vỏ sau khi bắt đầu lên mendịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa blush wine · pink wine · rose wine
- 3
danh từA1
a dusty pink color
một màu hồng bụi bặmdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa rosiness
Câu hỏi thường gặp về rose
rose nghĩa là gì?
rose nghĩa là hoa hồng (bản dịch máy, chưa biên tập). rose là một danh từ tiếng Anh ở bậc A1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: any of many shrubs of the genus Rosa that bear roses.
rose dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ rose có 3 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
rose được dùng trong câu như thế nào?
For the last constrain, fairness issue rose because of the inequity in station sitting and hours of operation. («Transportation Deployment Casebook/Lifecycle Analysis: Ridership of San Francisco BART system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=281059 (bản sửa đổi 4428202).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/rose, mã đối chiếu EV-4EF58931. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng