overturn
động từB2- overturned
- overturning
- overturns
overturn nghĩa là lật đổ (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
overturn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn from an upright or normal position.
Các nét nghĩa của từ overturn
- 1
động từB2
turn from an upright or normal position
chuyển từ vị trí thẳng đứng hoặc bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa turn over · tip over · tump over
- 2
động từB2
cause to overturn from an upright or normal position
gây ra lật nhào từ vị trí thẳng đứng hoặc bình thườngdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa tip over · turn over · upset · knock over · bowl over · tump over
- 3
động từB2
rule against
cai trị chống lạidịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa overrule · override · overthrow · reverse
Câu hỏi thường gặp về overturn
overturn nghĩa là gì?
overturn nghĩa là lật đổ (bản dịch máy, chưa biên tập). overturn là một động từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: turn from an upright or normal position.
overturn được dùng trong câu như thế nào?
Even though Kamehameha was not from the Naha family, he lifted and overturned the stone. («Hawaiian Monarchs/Kamehameha I», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=221515 (bản sửa đổi 4351661).; English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/overturn, mã đối chiếu EV-5BEC4355. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng