Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

recent

tính từA2
US/ˈɹisənt/

Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)

recent nghĩa là gần đây (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

recent là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: new.

Các nét nghĩa của từ recent

  1. 1

    tính từA2

    new

    mớidịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • recent date499 lần trong kho sách

    • comparatively recent344 lần trong kho sách

    • recent studies445 lần trong kho sách

    • recent research491 lần trong kho sách

    • recent rains240 lần trong kho sách

    • recent events680 lần trong kho sách

    • recent decades213 lần trong kho sách

    • recent discoveries217 lần trong kho sách

  2. 2

    tính từA2

    of the immediate past or just previous to the present time

    của quá khứ gần đây hoặc ngay trước thời điểm hiện tạidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa late

Câu hỏi thường gặp về recent

recent nghĩa là gì?

recent nghĩa là gần đây (bản dịch máy, chưa biên tập). recent là một tính từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: new.

recent dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ recent có 2 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

recent được dùng trong câu như thế nào?

Smiley's most recent books are a trilogy of novels about an Iowa family over the course of generations. («Jane Smiley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=687650 (bản sửa đổi 9784737).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/recent, mã đối chiếu EV-FDF08B6C. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “recent” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa recent và các dạng của từ, từ 6 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Smiley's most recent books are a trilogy of novels about an Iowa family over the course of generations.

Những cuốn sách gần đây nhất của Smiley là bộ ba tiểu thuyết về một gia đình Iowa qua nhiều thế hệ.dịch máy, chưa biên tập

«Jane Smiley», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=687650 (bản sửa đổi 9784737). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Volunteer tourism has drawn attention in recent years as an alternative form of tourism experience.

Du lịch tình nguyện đã thu hút sự chú ý trong những năm gần đây như một hình thức trải nghiệm du lịch thay thế.dịch máy, chưa biên tập

«Motivation and emotion/Book/2022/Volunteer tourism motivation», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=265013 (bản sửa đổi 2446709). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Professor Huxley opened the last day of the session with an account of his recent observations on the development of the Columella auris in Amphibia.
Thomas Henry Huxley, Life and Letters of Thomas Henry Huxley: Volume 2. Nguồn: Project Gutenberg #5226. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-GB
Faraday made an experiment that contains the germ of all forms of the modern dynamo, which is a machine of comparatively recent development.
Elisha Gray, Electricity and Magnetism. Nguồn: Project Gutenberg #34221. · Tiếng Anh (chưa xác định nguyên tác hay bản dịch) · en-US
Nanjing does not own the Rover name, so the Austin name is the most recent it has to use for its mainstream mass market cars.
«Austin Motor Company», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=146764 (bản sửa đổi 10106304). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In recent times, there are large number of biometric systems that are commercially available.

Trong thời gian gần đây, có một số lượng lớn các hệ thống sinh trắc học được thương mại hóa.dịch máy, chưa biên tập

«Access control», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=151286 (bản sửa đổi 10808008). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
In recent years, a few small 'gaeltachtaí' have been established in the North.
«Irish Language/History of the Irish Language», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=268761 (bản sửa đổi 2517331). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Images produced by emitters have become important in recent years.
«Diagnostics and Medical Imaging», College Physics for AP® Courses 2e, OpenStax, CC BY 4.0, https://openstax.org/details/books/college-physics-ap-courses. · OpenStax (bản làm sạch) · CC BY 4.0
In recent years, Romania has realised the need for branding and for improving its image in the world in order to fuel prosperity.
«Bill Clinton to visit Romania», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=7622 (bản sửa đổi 4814489). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
Hawaii is the only state in the United States to institute price controls on gasoline in recent years.
«Hawaii legislature reaches agreement to suspend gasoline price cap», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=39604 (bản sửa đổi 4383359). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
According to recent reports, Castro will be healthy enough to be President of Cuba again.
«Surgeon declares that Fidel Castro does not have cancer», English Wikinews, các tác giả Wikimedia, CC BY 2.5, https://en.wikinews.org/?curid=57225 (bản sửa đổi 4826879). · English Wikinews (bản làm sạch) · CC BY 2.5
However, there is recent molecular evidence that challenges part of this traditional hypothesis.

Tuy nhiên, có bằng chứng phân tử gần đây thách thức một phần giả thuyết truyền thống này.dịch máy, chưa biên tập

«General Biology/Animal Evolution», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=479 (bản sửa đổi 4494342). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0