cornet
danh từB2- cornets
cornet nghĩa là giác mạc (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone.
Các nét nghĩa của từ cornet
- 1
danh từB2
a brass musical instrument with a brilliant tone
một nhạc cụ bằng đồng có giai điệu rực rỡdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa horn · trumpet · trump
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
cornet piston30 lần trong kho sách
cornet grahame30 lần trong kho sách
cornet a piston28 lần trong kho sách
cornet southorn14 lần trong kho sách
cornet stubbs20 lần trong kho sách
cornet bryce8 lần trong kho sách
cornet gahagan6 lần trong kho sách
cornet solo15 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về cornet
cornet nghĩa là gì?
cornet nghĩa là giác mạc (bản dịch máy, chưa biên tập). cornet là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Định nghĩa tiếng Anh: a brass musical instrument with a brilliant tone.
cornet được dùng trong câu như thế nào?
The cornet wiped his hands, took off his cap, crossed himself, and moved nearer to the table. (Leo, graf Tolstoy, The Cossacks: A Tale of 1852. Nguồn: Project Gutenberg #4761.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/cornet, mã đối chiếu EV-E9C8173E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng