Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

contradiction

danh từB2
US/ˌkɑntɹəˈdɪkʃən/
contradictions

Thuộc: Academic Word List (AWL) · TOEIC Service List (TSL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL) · Từ vựng TOEIC (TSL)

contradiction nghĩa là mâu thuẫn (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

contradiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: opposition between two conflicting forces or ideas.

Các nét nghĩa của từ contradiction

  1. 1

    danh từB2

    opposition between two conflicting forces or ideas

    sự đối lập giữa hai lực lượng hoặc ý tưởng xung độtdịch máy, chưa biên tập

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 3
    • apparent contradiction129 lần trong kho sách

    • direct contradiction151 lần trong kho sách

    • seeming contradiction65 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB2

    (logic) a statement that is necessarily false

    (logic) một tuyên bố chắc chắn là saidịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa contradiction in terms

  3. 3

    danh từB2

    the speech act of contradicting someone

    hành động lời nói mâu thuẫn với ai đódịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về contradiction

contradiction nghĩa là gì?

contradiction nghĩa là mâu thuẫn (bản dịch máy, chưa biên tập). contradiction là một danh từ tiếng Anh ở bậc B2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL). Định nghĩa tiếng Anh: opposition between two conflicting forces or ideas.

contradiction dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ contradiction có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL), Từ vựng TOEIC (TSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

contradiction được dùng trong câu như thế nào?

We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning. («Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374).; English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/contradiction, mã đối chiếu EV-7E8F170B. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “contradiction” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa contradiction và các dạng của từ, từ 2 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

We solved this contradiction by convincing ourselves that human being are violent by nature and have been killing each other from the very beginning.

Chúng tôi giải quyết mâu thuẫn này bằng cách thuyết phục bản thân rằng bản chất con người là bạo lực và đã giết hại lẫn nhau ngay từ đầu.dịch máy, chưa biên tập

«Ethics/Nonkilling/Biology», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=76336 (bản sửa đổi 1711374). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
And now was exhibited one of those strange contradictions of which the squire's character was composed.

Và bây giờ đã bộc lộ một trong những mâu thuẫn kỳ lạ tạo nên tính cách của người cận vệ.dịch máy, chưa biên tập

William Harrison Ainsworth, The Lancashire Witches: A Romance of Pendle Forest. Nguồn: Project Gutenberg #15493. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
In this I believe him, as Roan Robin’s ribs and coat show no marks of contradiction.

Về điều này, tôi tin anh ấy, vì xương sườn và áo khoác của Roan Robin không có dấu hiệu mâu thuẫn.dịch máy, chưa biên tập

Walter Scott, Redgauntlet: A Tale of the Eighteenth Century. Nguồn: Project Gutenberg #2516. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Once in the Hall of Council, challenge the tongue of contradiction to affirm Shagpat other than a bald-pate bewigged.

Khi ở trong Hội trường, hãy thách thức cái lưỡi mâu thuẫn để khẳng định Shagpat không phải là một gã hói đầu đội tóc giả.dịch máy, chưa biên tập

George Meredith, Complete Project Gutenberg Works of George Meredith. Nguồn: Project Gutenberg #4500. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
She was truly, as Martin said, a strange mixture and contradiction.
Mrs. Molesworth, Hoodie. Nguồn: Project Gutenberg #26125. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
Every successive interview has produced, not only something new or unexpected, but something in seeming contradiction to my previous knowledge.
Charles Brockden Brown, Jane Talbot. Nguồn: Project Gutenberg #8404. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
You see, your Cucugnanians must, without fear of contradiction, be doing their spell in purgatory.

Bạn thấy đấy, những người Cucugnanians của bạn, không sợ mâu thuẫn, phải thực hiện bùa chú của họ trong luyện ngục.dịch máy, chưa biên tập

Alphonse Daudet, Letters from My Windmill. Nguồn: Project Gutenberg #30442. · Bản dịch tiếng Anh · en-GB
Through what thickets of contradiction, what morasses of bafflement, what unimperial acceptance of help and counsel did that path now lead!
George Washington Cable, John March, Southerner. Nguồn: Project Gutenberg #31470. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US
I must protest emphatically against my learned brother trying to intimidate the witness into making a most unwarrantable contradiction of his former statement."

Tôi phải phản đối mạnh mẽ việc người anh em uyên bác của tôi đang cố gắng đe dọa nhân chứng đưa ra một sự mâu thuẫn vô căn cứ nhất với tuyên bố trước đây của anh ta."dịch máy, chưa biên tập

Bertram Mitford, Dorrien of Cranston. Nguồn: Project Gutenberg #36623. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He began to suspect his wife of being capable of an occasional contradiction for the mere love of it.

Anh bắt đầu nghi ngờ vợ mình đôi khi có thể mâu thuẫn chỉ vì tình yêu đơn thuần.dịch máy, chưa biên tập

F. Marion Crawford, To Leeward. Nguồn: Project Gutenberg #40181. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
He took a little more of the dish, partly out of contradiction, which was the result which Frances hoped.
Mrs. Oliphant, A House Divided Against Itself; vol. 1 of 3. Nguồn: Project Gutenberg #61442. · Nguyên văn tiếng Anh · en-GB
“Why that is a plain contradiction of yourself; you say you are willing to risk it, and afraid of catching it.
Emma Dorothy Eliza Nevitte Southworth, The curse of Clifton. Nguồn: Project Gutenberg #70776. · Nguyên văn tiếng Anh · en-US