Từ điển Anh Việt & Thư viện Đọc hiểu
E
EngveraDictionary & Reader

nutrient

danh từB1
US/ˈnutɹiənt/
nutrients

Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)

nutrient nghĩa là chất dinh dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập).

Giải thích đầy đủ

nutrient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

Các nét nghĩa của từ nutrient

  1. 1

    danh từB1

    any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue

    bất kỳ chất nào có thể được động vật chuyển hóa để cung cấp năng lượng và xây dựng môdịch máy, chưa biên tập

    Đồng nghĩa food

    Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
    • nutrient intake24 lần trong kho sách

    • nutrient sensing15 lần trong kho sách

    • absorb nutrient26 lần trong kho sách

    • micro nutrient15 lần trong kho sách

    • mineral nutrient24 lần trong kho sách

    • essential nutrient76 lần trong kho sách

    • absorption of nutrient19 lần trong kho sách

    • nutrient uptake9 lần trong kho sách

  2. 2

    danh từB1

    any substance (such as a chemical element or inorganic compound) that can be taken in by a green plant and used in organic synthesis

    bất kỳ chất nào (như nguyên tố hóa học hoặc hợp chất vô cơ) có thể được cây xanh hấp thụ và sử dụng trong tổng hợp hữu cơdịch máy, chưa biên tập

Câu hỏi thường gặp về nutrient

nutrient nghĩa là gì?

nutrient nghĩa là chất dinh dưỡng (bản dịch máy, chưa biên tập). nutrient là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: any substance that can be metabolized by an animal to give energy and build tissue.

nutrient dùng trong những kỳ thi nào?

Mục từ nutrient có 2 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.

nutrient được dùng trong câu như thế nào?

Plants put roots into the soil to get the water and nutrients. («Humus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78571 (bản sửa đổi 9480900).; Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0)

Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/nutrient, mã đối chiếu EV-EA68C959. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng

Dẫn chứng từ văn bản thật

Từ “nutrient” được dùng ra sao trong câu thật

12 câu tiêu biểu có chứa nutrient và các dạng của từ, từ 3 nguồn của kho ngữ liệu. Mỗi câu ghi rõ nguồn, giấy phép và là nguyên văn hay bản dịch; bản dịch tiếng Việt bên dưới câu (nếu có) là dịch máy, chưa biên tập. Các thí dụ ở từng nét nghĩa phía trên là câu biên soạn cho người học; câu dưới đây là câu của tác giả.

Plants put roots into the soil to get the water and nutrients.

Cây cắm rễ vào đất để lấy nước và chất dinh dưỡng.dịch máy, chưa biên tập

«Humus», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=78571 (bản sửa đổi 9480900). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This means they use organic substrates to get their energy, carbon and nutrients for growth and development.

Điều này có nghĩa là chúng sử dụng chất nền hữu cơ để lấy năng lượng, carbon và chất dinh dưỡng cho sự tăng trưởng và phát triển.dịch máy, chưa biên tập

«Decomposer», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=82215 (bản sửa đổi 9066756). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
They live off the nutrients in the yolk sac they were born with.

Chúng sống nhờ chất dinh dưỡng trong túi noãn hoàng mà chúng được sinh ra.dịch máy, chưa biên tập

«Atlantic salmon», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=440477 (bản sửa đổi 10422261). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Boiling water will dissolve some nutrients which are then flushed from the food.
«Adventist Youth Honors Answer Book/Household Arts/Cooking», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=71663 (bản sửa đổi 4671944). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
All the symptoms are not due to pests and can be caused nutrient maladjusted nutrients.
«Marijuana Cultivation/Pests and Pest Control», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=193499 (bản sửa đổi 3064367). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Nutrients can be transported across the epithelial cell through passive or active transport.
«Structural Biochemistry/Cell Signaling Pathways/Digestive System», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=280224 (bản sửa đổi 3117378). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
But they play a crucial role as nutrient recyclers, in eco systems.

Nhưng chúng đóng một vai trò quan trọng như là nhà tái chế chất dinh dưỡng trong các hệ sinh thái.dịch máy, chưa biên tập

«Listen and Learn Science/Environment», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=301585 (bản sửa đổi 4098448). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Using these nutrients, the liver then makes compounds that the body needs to function properly.
«Fundamentals of Human Nutrition/Gastrointestinal system», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=283114 (bản sửa đổi 4351793). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Plants take in nutrients directly from the soil through their roots and from the atmosphere through their leaves.
«Pinyin/Nutrient», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=359633 (bản sửa đổi 3358607). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
This will ensure you are getting a better array of nutrients.
«Healthy eating habits/Effective Eating for Dancers: Eating for Energy, Concentration and Focus», English Wikibooks, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikibooks.org/?curid=305492 (bản sửa đổi 4243567). · English Wikibooks (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
After the heart supplies blood that is full of oxygen and nutrients, the arteries carry the blood to different parts of the body.
«English-Chinese/Coronary artery disease», English Wikiversity, các tác giả Wikimedia, CC BY-SA 4.0, https://en.wikiversity.org/?curid=237087 (bản sửa đổi 2008003). · English Wikiversity (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0
Carnivorous plants are plants which get nutrients from trapping and eating animals.
«Carnivorous plant», Simple English Wikipedia, các tác giả Wikipedia, CC BY-SA 4.0, https://simple.wikipedia.org/?curid=138093 (bản sửa đổi 10827825). · Simple English Wikipedia (bản làm sạch) · CC BY-SA 4.0