objection
danh từB1- objections
Thuộc: Academic Word List (AWL). Xuất hiện trong: Từ vựng học thuật (NAWL)
objection nghĩa là phản đối (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
objection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest.
Các nét nghĩa của từ objection
- 1
danh từB1
the act of expressing earnest opposition or protest
hành động thể hiện sự phản đối hoặc phản đối nghiêm túcdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa expostulation · remonstrance · remonstration
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 4
slightest objection310 lần trong kho sách
insuperable objection124 lần trong kho sách
serious objection232 lần trong kho sách
reasonable objection115 lần trong kho sách
- 2
danh từB1
the speech act of objecting
hành động lời nói phản đốidịch máy, chưa biên tập
- 3
danh từB1
the act of protesting
hành động phản khángdịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa protest · dissent
Câu hỏi thường gặp về objection
objection nghĩa là gì?
objection nghĩa là phản đối (bản dịch máy, chưa biên tập). objection là một danh từ tiếng Anh ở bậc B1. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng học thuật (NAWL). Định nghĩa tiếng Anh: the act of expressing earnest opposition or protest.
objection dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ objection có 3 nét nghĩa (Từ vựng học thuật (NAWL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
objection được dùng trong câu như thế nào?
There is just one objection to it--it is wholly impossible." (Harriet Beecher Stowe, Dred: A Tale of the Great Dismal Swamp. Nguồn: Project Gutenberg #55012.; Nguyên văn tiếng Anh · en-US)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/objection, mã đối chiếu EV-3005749E. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng