friendship
danh từA2- friendships
Xuất hiện trong: Từ vựng phổ thông (NGSL)
friendship nghĩa là tình bạn (bản dịch máy, chưa biên tập).
Giải thích đầy đủ
friendship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being friends (or friendly).
Các nét nghĩa của từ friendship
- 1
danh từA2
the state of being friends (or friendly)
trạng thái là bạn bè (hoặc thân thiện)dịch máy, chưa biên tập
Đồng nghĩa friendly relationship
Cụm từ kết hợp tự nhiên (Collocations) · 8
eternal friendship347 lần trong kho sách
intimate friendship316 lần trong kho sách
sincere friendship271 lần trong kho sách
lasting friendship147 lần trong kho sách
warm friendship325 lần trong kho sách
bond of friendship162 lần trong kho sách
ties of friendship139 lần trong kho sách
professions of friendship124 lần trong kho sách
Câu hỏi thường gặp về friendship
friendship nghĩa là gì?
friendship nghĩa là tình bạn (bản dịch máy, chưa biên tập). friendship là một danh từ tiếng Anh ở bậc A2. Từ này nằm trong danh sách: Từ vựng phổ thông (NGSL). Định nghĩa tiếng Anh: the state of being friends (or friendly).
friendship dùng trong những kỳ thi nào?
Mục từ friendship có 1 nét nghĩa (Từ vựng phổ thông (NGSL)). Nên học cùng các cụm từ kết hợp (Collocations) để dùng tự nhiên trong giao tiếp và học tập.
friendship được dùng trong câu như thế nào?
"There can be no safe, no possible friendship except between equals, M. le comte," said Madame Kerouët, with great coolness. (Eugène Sue, Arthur. Nguồn: Project Gutenberg #66473.; Bản dịch tiếng Anh · en-GB)
Xem dạng Markdown · Báo lỗi · engvera.com/dictionary/friendship, mã đối chiếu EV-2D021825. Trích dẫn xin ghi nguồn kèm liên kết. Điều khoản sử dụng